BẢNG GIÁ DỊCH VỤ KỸ THUẬT ÁP DỤNG CHO NGƯỜI BỆNH CÓ BHYT THEO THÔNG TƯ 39

STT TÊN DỊCH VỤ ĐƠN VỊ TÍNH GIÁ BHYT NHÓM DV BHYT
1 Siêu âm tinh hoàn hai bên Lần 42.100,00 Chẩn đoán hình ảnh
2 Siêu âm tim, màng tim qua thành ngực Lần 219.000,00 Chẩn đoán hình ảnh
3 Siêu âm màng phổi cấp cứu Lần 42.100,00 Chẩn đoán hình ảnh
4 Siêu âm ổ bụng Lần 42.100,00 Chẩn đoán hình ảnh
5 Siêu âm khớp (một vị trí) Lần 42.100,00 Chẩn đoán hình ảnh
6 Đo mật độ xương bằng kỹ thuật DEXA Lần 81.400,00 Chẩn đoán hình ảnh
7 Siêu âm ổ bung (gan mật, tụy, lách, thận, bàng quang) Lần 42.100,00 Chẩn đoán hình ảnh
8 Siêu âm hệ tiết niệu (thận, tuyến thượng thận, bàng quang, tiền liệt tuyến) Lần 42.100,00 Chẩn đoán hình ảnh
9 Siêu âm tử cung phần phụ Lần 42.100,00 Chẩn đoán hình ảnh
10 Siêu âm thai (thai, nhau thai, nước ối) Lần 42.100,00 Chẩn đoán hình ảnh
11 Siêu âm tử cung buồng trứng qua đường bụng Lần 42.100,00 Chẩn đoán hình ảnh
12 Siêu âm thai nhi trong 3 tháng đầu Lần 42.100,00 Chẩn đoán hình ảnh
13 Siêu âm thai nhi trong 3 tháng giữa Lần 42.100,00 Chẩn đoán hình ảnh
14 Siêu âm thai nhi trong 3 tháng cuối Lần 42.100,00 Chẩn đoán hình ảnh
15 Siêu âm khớp (gối, háng, khuỷu, cổ tay….) Lần 42.100,00 Chẩn đoán hình ảnh
16 Siêu âm tuyến vú hai bên Lần 42.100,00 Chẩn đoán hình ảnh
17 Chụp Xquang khung chậu thẳng Lần 64.200,00 Chẩn đoán hình ảnh
18 Chụp Xquang xương đòn thẳng hoặc chếch Lần 64.200,00 Chẩn đoán hình ảnh
19 Chụp Xquang khớp vai thẳng Lần 64.200,00 Chẩn đoán hình ảnh
20 Chụp Xquang khớp vai nghiêng hoặc chếch Lần 64.200,00 Chẩn đoán hình ảnh
21 Chụp Xquang khớp háng nghiêng Lần 64.200,00 Chẩn đoán hình ảnh
22 Chụp Xquang xương bả vai thẳng nghiêng Lần 96.200,00 Chẩn đoán hình ảnh
23 Chụp Xquang xương cánh tay thẳng nghiêng Lần 96.200,00 Chẩn đoán hình ảnh
24 Chụp Xquang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch Lần 96.200,00 Chẩn đoán hình ảnh
25 Chụp Xquang khớp khuỷu gập (Jones hoặc Coyle) Lần 64.200,00 Chẩn đoán hình ảnh
26 Chụp Xquang xương cẳng tay thẳng nghiêng Lần 96.200,00 Chẩn đoán hình ảnh
27 Chụp Xquang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch Lần 96.200,00 Chẩn đoán hình ảnh
28 Chụp Xquang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch Lần 96.200,00 Chẩn đoán hình ảnh
29 Chụp Xquang khớp háng thẳng hai bên Lần 64.200,00 Chẩn đoán hình ảnh
30 Chụp Xquang xương đùi thẳng nghiêng Lần 96.200,00 Chẩn đoán hình ảnh
31 Chụp Xquang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc chếch Lần 96.200,00 Chẩn đoán hình ảnh
32 Chụp Xquang xương bánh chè và khớp đùi bánh chè Lần 96.200,00 Chẩn đoán hình ảnh
33 Chụp Xquang xương cẳng chân thẳng nghiêng Lần 96.200,00 Chẩn đoán hình ảnh
34 Chụp Xquang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch Lần 96.200,00 Chẩn đoán hình ảnh
35 Chụp Xquang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch Lần 96.200,00 Chẩn đoán hình ảnh
36 Chụp Xquang xương gót thẳng nghiêng Lần 96.200,00 Chẩn đoán hình ảnh
37 Chụp Xquang khớp cùng chậu thẳng chếch hai bên Lần 121.000,00 Chẩn đoán hình ảnh
38 Chụp Xquang sọ thẳng nghiêng Lần 96.200,00 Chẩn đoán hình ảnh
39 Chụp Xquang mặt thẳng nghiêng Lần 64.200,00 Chẩn đoán hình ảnh
40 Chụp Xquang mặt thấp hoặc mặt cao Lần 64.200,00 Chẩn đoán hình ảnh
41 Chụp Xquang sọ tiếp tuyến Lần 64.200,00 Chẩn đoán hình ảnh
42 Chụp Xquang Blondeau Lần 64.200,00 Chẩn đoán hình ảnh
43 Chụp Xquang Hirtz Lần 64.200,00 Chẩn đoán hình ảnh
44 Chụp Xquang hàm chếch một bên Lần 64.200,00 Chẩn đoán hình ảnh
45 Chụp Xquang xương chính mũi nghiêng hoặc tiếp tuyến Lần 64.200,00 Chẩn đoán hình ảnh
46 Chụp Xquang khớp thái dương hàm Lần 64.200,00 Chẩn đoán hình ảnh
47 Chụp Xquang mỏm trâm Lần 64.200,00 Chẩn đoán hình ảnh
48 Chụp Xquang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng Lần 96.200,00 Chẩn đoán hình ảnh
49 Chụp Xquang cột sống cổ thẳng nghiêng Lần 96.200,00 Chẩn đoán hình ảnh
50 Chụp Xquang cột sống cổ chếch hai bên Lần 96.200,00 Chẩn đoán hình ảnh
51 Chụp Xquang cột sống cổ C1-C2 Lần 96.200,00 Chẩn đoán hình ảnh
52 Chụp Xquang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch Lần 96.200,00 Chẩn đoán hình ảnh
53 Chụp Xquang cột sống thắt lưng chếch hai bên Lần 96.200,00 Chẩn đoán hình ảnh
54 Chụp Xquang cột sống thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng Lần 96.200,00 Chẩn đoán hình ảnh
55 Chụp Xquang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng Lần 96.200,00 Chẩn đoán hình ảnh
56 Chụp Xquang xương ức thẳng, nghiêng Lần 96.200,00 Chẩn đoán hình ảnh
57 Chụp Xquang khớp ức đòn thẳng chếch Lần 96.200,00 Chẩn đoán hình ảnh
58 Chụp Xquang ngực nghiêng hoặc chếch mỗi bên Lần 64.200,00 Chẩn đoán hình ảnh
59 Chụp Xquang đỉnh phổi ưỡn Lần 64.200,00 Chẩn đoán hình ảnh
60 Chụp Xquang ngực thẳng Lần 64.200,00 Chẩn đoán hình ảnh
61 Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực không tiêm thuốc cản quang Lần 519.000,00 Chẩn đoán hình ảnh
62 Chụp Xquang bụng không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng Lần 64.200,00 Chẩn đoán hình ảnh
63 Chụp Xquang tại giường Lần 64.200,00 Chẩn đoán hình ảnh
64 Chụp Xquang tại phòng mổ Lần 64.200,00 Chẩn đoán hình ảnh
65 Chụp CLVT sọ não không tiêm thuốc cản quang Lần 519.000,00 Khác
66 Điều trị bằng tia hồng ngoại Lần 34.600,00 Khác
67 Luyện tập dưỡng sinh Lần 22.700,00 Khác
68 Khám Nội Lần 29.000,00 Khám bệnh
69 Khám Nội tiết Lần 29.000,00 Khám bệnh
70 Khám YHCT Lần 29.000,00 Khám bệnh
71 Khám Phụ sản Lần 29.000,00 Khám bệnh
72 Khám Tai mũi họng Lần 29.000,00 Khám bệnh
73 Khám Răng hàm mặt Lần 29.000,00 Khám bệnh
74 Khám Mắt Lần 29.000,00 Khám bệnh
75 Giường Ngoại khoa loại 2 Hạng III – Khoa Ngoại tổng hợp Lần 189.000,00 Ngày giường
76 Giường Ngoại khoa loại 3 Hạng III – Khoa Ngoại tổng hợp Lần 167.000,00 Ngày giường
77 Giường Ngoại khoa loại 4 Hạng III – Khoa Ngoại tổng hợp Lần 142.000,00 Ngày giường
78 Giường Nội khoa loại 1 Hạng III – Khoa Nội tim mạch Lần 162.000,00 Ngày giường
79 Giường Nội khoa loại 2 Hạng III – Khoa Nội tim mạch Lần 141.000,00 Ngày giường
80 Giường Nội khoa loại 3 Hạng III – Khoa Nội tim mạch Lần 115.000,00 Ngày giường
81 Giường Hồi sức cấp cứu Hạng III – Khoa Hồi sức cấp cứu Lần 272.000,00 Ngày giường
82 Phẫu thuật nạo viêm + lấy xương chết Lần 2.847.000,00 Phẫu thuật – Thủ thuật
83 Phẫu thuật vết thương khớp Lần 2.728.000,00 Phẫu thuật – Thủ thuật
84 Nắn, bó bột giai đoạn trong hội chứng Volkmann Lần 231.000,00 Phẫu thuật – Thủ thuật
85 Nắn, bó bột gãy xương đòn Lần 395.000,00 Phẫu thuật – Thủ thuật
86 Nắn, bó bột trật khớp khuỷu Lần 395.000,00 Phẫu thuật – Thủ thuật
87 Nắn, bó bột gãy Pouteau – Colles Lần 330.000,00 Phẫu thuật – Thủ thuật
88 Nắn, bó bột gãy mâm chày Lần 330.000,00 Phẫu thuật – Thủ thuật
89 Nắn, bó bột gãy Dupuptren Lần 330.000,00 Phẫu thuật – Thủ thuật
90 Nắn, bó bột gãy Monteggia Lần 330.000,00 Phẫu thuật – Thủ thuật
91 Chích rạch áp xe nhỏ Lần 182.000,00 Phẫu thuật – Thủ thuật
92 Lấy dị vật âm đạo Lần 563.000,00 Phẫu thuật – Thủ thuật
93 Khâu rách cùng đồ âm đạo Lần 1.872.000,00 Phẫu thuật – Thủ thuật
94 Chích áp xe tuyến Bartholin Lần 817.000,00 Phẫu thuật – Thủ thuật
95 Bóc nang tuyến Bartholin Lần 1.263.000,00 Phẫu thuật – Thủ thuật
96 Sinh thiết cổ tử cung, âm hộ, âm đạo Lần 378.000,00 Phẫu thuật – Thủ thuật
97 Cắt, đốt sùi mào gà âm hộ; âm đạo; tầng sinh môn Lần 658.000,00 Phẫu thuật – Thủ thuật
98 Nong buồng tử cung đặt dụng cụ chống dính Lần 575.000,00 Phẫu thuật – Thủ thuật
99 Hút buồng tử cung do rong kinh, rong huyết Lần 200.000,00 Phẫu thuật – Thủ thuật
100 Nạo hút thai trứng Lần 756.000,00 Phẫu thuật – Thủ thuật
101 Chọc tháo dịch ổ bụng điều trị Lần 135.000,00 Phẫu thuật – Thủ thuật
102 Dẫn lưu cùng đồ Douglas Lần 824.000,00 Phẫu thuật – Thủ thuật
103 Chọc dò túi cùng Douglas Lần 276.000,00 Phẫu thuật – Thủ thuật
104 Chọc dẫn lưu dịch cổ chướng trong ung thư buồng trứng Lần 858.000,00 Phẫu thuật – Thủ thuật
105 Soi cổ tử cung Lần 60.700,00 Phẫu thuật – Thủ thuật
106 Khâu phục hồi rách cổ tử cung, âm đạo Lần 1.552.000,00 Phẫu thuật – Thủ thuật
107 Lấy khối máu tụ âm đạo, tầng sinh môn Lần 2.218.000,00 Phẫu thuật – Thủ thuật
108 Đỡ đẻ thường ngôi chỏm Lần 697.000,00 Phẫu thuật – Thủ thuật
109 Làm thuốc vết khâu tầng sinh môn nhiễm khuẩn Lần 84.600,00 Phẫu thuật – Thủ thuật
110 Huỷ thai: chọc óc, kẹp sọ, kéo thai Lần 2.394.000,00 Phẫu thuật – Thủ thuật
111 Nạo sót thai, nạo sót rau sau sẩy, sau đẻ Lần 340.000,00 Phẫu thuật – Thủ thuật
112 Khâu vòng cổ tử cung Lần 545.000,00 Phẫu thuật – Thủ thuật
113 Cắt chỉ khâu vòng cổ tử cung Lần 115.000,00 Phẫu thuật – Thủ thuật
114 Chích áp xe tầng sinh môn Lần 799.000,00 Phẫu thuật – Thủ thuật
115 Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung hoàn toàn Lần 3.825.000,00 Phẫu thuật – Thủ thuật
116 Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung hoàn toàn cả khối Lần 3.825.000,00 Phẫu thuật – Thủ thuật
117 Vá nhĩ đơn thuần Lần 3.680.000,00 Phẫu thuật – Thủ thuật
118 Phẫu thuật nội soi triệt sản nữ Lần 4.692.000,00 Phẫu thuật – Thủ thuật
119 Triệt sản nữ qua đường rạch nhỏ Lần 2.821.000,00 Phẫu thuật – Thủ thuật
120 Phá thai bằng thuốc cho tuổi thai đến hết 8 tuần Lần 296.000,00 Phẫu thuật – Thủ thuật
121 Phá thai bằng thuốc cho tuổi thai từ 13 tuần đến hết tuần 22 Lần 537.000,00 Phẫu thuật – Thủ thuật
122 Phá thai bằng phương pháp nong và gắp từ tuần thứ 13 đến hết tuần thứ 18 Lần 1.139.000,00 Phẫu thuật – Thủ thuật
123 Hút thai có kiểm soát bằng nội soi Lần 4.912.000,00 Phẫu thuật – Thủ thuật
124 Hút thai dưới siêu âm Lần 448.000,00 Phẫu thuật – Thủ thuật
125 Phá thai từ tuần thứ 6 đến hết 12 tuần bằng phương pháp hút chân không Lần 392.000,00 Phẫu thuật – Thủ thuật
126 Phá thai bằng thuốc cho tuổi thai đến hết 7 tuần Lần 181.000,00 Phẫu thuật – Thủ thuật
127 Phá thai đến hết 7 tuần bằng phương pháp hút chân không Lần 376.000,00 Phẫu thuật – Thủ thuật
128 Bóc nhân xơ vú Lần 973.000,00 Phẫu thuật – Thủ thuật
129 Cắt bỏ âm hộ đơn thuần Lần 2.736.000,00 Phẫu thuật – Thủ thuật
130 Nội soi buồng tử cung chẩn đoán Lần 2.804.000,00 Phẫu thuật – Thủ thuật
131 Điều trị bệnh da bằng ngâm tắm Lần 60.600,00 Phẫu thuật – Thủ thuật
132 Chích mủ hốc mắt Lần 445.000,00 Phẫu thuật – Thủ thuật
133 Đo công suất thể thủy tinh nhân tạo tự động bằng siêu âm Lần 57.900,00 Phẫu thuật – Thủ thuật
134 Đo nhãn áp (Maclakov, Goldmann, Schiotz…) Lần 25.300,00 Phẫu thuật – Thủ thuật
135 Đo khúc xạ khách quan (soi bóng đồng tử – Skiascope) Lần 29.400,00 Phẫu thuật – Thủ thuật
136 Đo khúc xạ máy Lần 9.500,00 Phẫu thuật – Thủ thuật
137 Đo khúc xạ giác mạc Javal Lần 35.600,00 Phẫu thuật – Thủ thuật
138 Cắt chỉ sau phẫu thuật sụp mi Lần 32.000,00 Phẫu thuật – Thủ thuật
139 Cắt chỉ sau phẫu thuật lác, sụp mi Lần 32.000,00 Phẫu thuật – Thủ thuật
140 Phẫu thuật thắt các mạch máu lớn ngoại vi Lần 2.783.000,00 Phẫu thuật – Thủ thuật
141 Lấy dị vật trong củng mạc Lần 879.000,00 Phẫu thuật – Thủ thuật
142 Chích chắp, lẹo, nang lông mi; chích áp xe mi, kết mạc Lần 77.600,00 Phẫu thuật – Thủ thuật
143 Chích chắp, lẹo, chích áp xe mi, kết mạc Lần 77.600,00 Phẫu thuật – Thủ thuật
144 Chiếu đèn điều trị vàng da sơ sinh/ 1 đợt (không quá 8 ngày) Lần 370.000,00 Phẫu thuật – Thủ thuật
145 Phẫu thuật mở hòm nhĩ kiểm tra/ lấy dị vật Lần 1.388.000,00 Phẫu thuật – Thủ thuật
146 Đặt ống thông khí màng nhĩ Lần 3.020.000,00 Phẫu thuật – Thủ thuật
147 Khâu vết rách vành tai Lần 176.000,00 Phẫu thuật – Thủ thuật
148 Phẫu thuật nạo vét sụn vành tai Lần 940.000,00 Phẫu thuật – Thủ thuật
149 Nội soi lấy dị vật tai gây mê Lần 154.000,00 Phẫu thuật – Thủ thuật
150 Phẫu thuật nội soi cầm máu sau phẫu thuật nội soi mũi xoang Lần 1.564.000,00 Phẫu thuật – Thủ thuật
151 Phẫu thuật điều trị nhiễm trùng vết mổ ngực Lần 1.914.000,00 Phẫu thuật – Thủ thuật
152 Phẫu thuật chỉnh hình vách ngăn Lần 3.148.000,00 Phẫu thuật – Thủ thuật
153 Nhét bấc mũi sau Lần 113.000,00 Phẫu thuật – Thủ thuật
154 Cầm máu điểm mạch mũi bằng hóa chất (Bạc Nitrat) Lần 940.000,00 Phẫu thuật – Thủ thuật
155 Hút rửa mũi, xoang sau mổ Lần 138.000,00 Phẫu thuật – Thủ thuật
156 Phẫu thuật cắt Amidan gây mê Lần 1.634.000,00 Phẫu thuật – Thủ thuật
157 Chích áp xe sàn miệng Lần 724.000,00 Phẫu thuật – Thủ thuật
158 Khâu phục hồi tổn thương đơn giản miệng, họng Lần 940.000,00 Phẫu thuật – Thủ thuật
159 Phẫu thuật cắt u Amydal Lần 1.634.000,00 Phẫu thuật – Thủ thuật
160 Phẫu thuật nội soi cầm máu sau nạo VA (gây mê) Lần 940.000,00 Phẫu thuật – Thủ thuật
161 Lấy dị vật tai Lần 62.000,00 Phẫu thuật – Thủ thuật
162 Dẫn lưu thận qua da dưới hướng dẫn của siêu âm Lần 913.000,00 Phẫu thuật – Thủ thuật
163 Phẫu thuật cắt bỏ u nang vành tai/u bả đậu dái tai Lần 1.328.000,00 Phẫu thuật – Thủ thuật
164 Phẫu thuật lấy đường rò luân nhĩ Lần 475.000,00 Phẫu thuật – Thủ thuật
165 Phẫu thuật nội soi đặt ống thông khí màng nhĩ Lần 3.020.000,00 Phẫu thuật – Thủ thuật
166 Chích rạch màng nhĩ Lần 60.200,00 Phẫu thuật – Thủ thuật
167 Bơm hơi vòi nhĩ Lần 114.000,00 Phẫu thuật – Thủ thuật
168 Lấy dị vật tai (gây mê/ gây tê) Lần 512.000,00 Phẫu thuật – Thủ thuật
169 Lấy dị vật họng miệng Lần 40.600,00 Phẫu thuật – Thủ thuật
170 Lấy dị vật hạ họng Lần 40.600,00 Phẫu thuật – Thủ thuật
171 Đốt họng hạt bằng nhiệt Lần 77.900,00 Phẫu thuật – Thủ thuật
172 Dẫn lưu viêm tấy quanh thận, áp xe thận Lần 1.731.000,00 Phẫu thuật – Thủ thuật
173 Áp lạnh họng hạt (Nitơ, CO2 lỏng) Lần 129.000,00 Phẫu thuật – Thủ thuật
174 Áp lạnh Amidan (Nitơ, CO2 lỏng) Lần 189.000,00 Phẫu thuật – Thủ thuật
175 Bơm thuốc thanh quản Lần 20.400,00 Phẫu thuật – Thủ thuật
176 Nâng xương chính mũi sau chấn thương Lần 2.657.000,00 Phẫu thuật – Thủ thuật
177 Nhét bấc mũi trước Lần 113.000,00 Phẫu thuật – Thủ thuật
178 Cầm máu mũi bằng Merocel Lần 274.000,00 Phẫu thuật – Thủ thuật
179 Lấy dị vật mũi gây tê/gây mê Lần 192.000,00 Phẫu thuật – Thủ thuật
180 Nội soi lấy dị vật mũi gây tê/gây mê Lần 669.000,00 Phẫu thuật – Thủ thuật
181 Nội soi lấy dị vật mũi gây tê/gây mê Lần 192.000,00 Phẫu thuật – Thủ thuật
182 Phẫu thuật xử trí chảy máu sau cắt Amygdale (gây mê) Lần 2.787.000,00 Phẫu thuật – Thủ thuật
183 Bơm rửa bàng quang, bơm hóa chất Lần 194.000,00 Phẫu thuật – Thủ thuật
184 Phẫu thuật mở khí quản (Gây tê/ gây mê) Lần 715.000,00 Phẫu thuật – Thủ thuật
185 Cắt polyp ống tai Lần 1.975.000,00 Phẫu thuật – Thủ thuật
186 Nội soi thực quản ống cứng lấy dị vật gây tê/gây mê Lần 697.000,00 Phẫu thuật – Thủ thuật
187 Nội soi thực quản ống mềm lấy dị vật gây tê/gây mê Lần 717.000,00 Phẫu thuật – Thủ thuật
188 Nội soi thanh quản ống cứng lấy dị vật gây tê/gây mê Lần 697.000,00 Phẫu thuật – Thủ thuật
189 Lấy nút biểu bì ống tai ngoài Lần 62.000,00 Phẫu thuật – Thủ thuật
190 Thay canuyn Lần 245.000,00 Phẫu thuật – Thủ thuật
191 Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Composite Lần 243.000,00 Phẫu thuật – Thủ thuật
192 Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Amalgam Lần 243.000,00 Phẫu thuật – Thủ thuật
193 Dẫn lưu viêm tấy khung chậu do rò nư­ớc tiểu Lần 1.731.000,00 Phẫu thuật – Thủ thuật
194 Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Glasslonomer Cement Lần 243.000,00 Phẫu thuật – Thủ thuật
195 Phục hồi cổ răng bằng Glasslonomer Cement Lần 333.000,00 Phẫu thuật – Thủ thuật
196 Phục hồi cổ răng bằng Composite Lần 333.000,00 Phẫu thuật – Thủ thuật
197 Cắt lợi trùm răng khôn hàm dưới Lần 333.000,00 Phẫu thuật – Thủ thuật
198 Điều trị răng sữa viêm tủy có hồi phục Lần 328.000,00 Phẫu thuật – Thủ thuật
199 Điều trị tủy răng sữa Lần 378.000,00 Phẫu thuật – Thủ thuật
200 Phẫu thuật lấy dị vật vùng hàm mặt Lần 2.414.000,00 Phẫu thuật – Thủ thuật
201 Phẫu thuật điều trị gãy Lefort I bằng chỉ thép Lần 3.014.000,00 Phẫu thuật – Thủ thuật
202 Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm dưới bằng chỉ thép Lần 2.614.000,00 Phẫu thuật – Thủ thuật
203 Phẫu thuật tràn dịch màng tinh hoàn Lần 1.211.000,00 Phẫu thuật – Thủ thuật
204 Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm dưới bằng nẹp vít tư tiêu Lần 2.614.000,00 Phẫu thuật – Thủ thuật
205 Phẫu thuật điều trị gãy xương gò má – cung tiếp bằng chỉ thép Lần 2.914.000,00 Phẫu thuật – Thủ thuật
206 Phẫu thuật điều trị đa chấn thương vùng hàm mặt Lần 4.070.000,00 Phẫu thuật – Thủ thuật
207 Cố định tạm thời sơ cứu gãy xương hàm Lần 357.000,00 Phẫu thuật – Thủ thuật
208 Phẫu thuật rạch dẫn lưu viêm tấy lan toả vùng hàm mặt Lần 2.129.000,00 Phẫu thuật – Thủ thuật
209 Khí dung mũi họng Lần 19.600,00 Phẫu thuật – Thủ thuật
210 Điều trị bằng dòng điện một chiều đều Lần 45.000,00 Phẫu thuật – Thủ thuật
211 Điều trị bằng các dòng điện xung Lần 41.000,00 Phẫu thuật – Thủ thuật
212 Chụp CLVT sọ não có tiêm thuốc cản quang Lần 1.697.000,00 Phẫu thuật – Thủ thuật
213 Nội soi tai mũi họng Lần 103.000,00 Phẫu thuật – Thủ thuật
214 Cắt bỏ bao da qui đầu do dính hoặc dài Lần 1.211.000,00 Phẫu thuật – Thủ thuật
215 Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực có tiêm thuốc cản quang Lần 628.000,00 Phẫu thuật – Thủ thuật
216 Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng thường quy (gồm: chụp Cắt lớp vi tính gan-mật, tụy, lách, dạ dày-tá tràng.v.v.) Lần 519.000,00 Phẫu thuật – Thủ thuật
217 Chụp cắt lớp vi tính bụng-tiểu khung thường quy Lần 519.000,00 Phẫu thuật – Thủ thuật
218 Chụp cắt lớp vi tính tiểu khung thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính tử cung-buồng trứng, tiền liệt tuyến, các khối u vùng tiểu khung.v.v.) Lần 519.000,00 Phẫu thuật – Thủ thuật
219 Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu thường quy Lần 519.000,00 Phẫu thuật – Thủ thuật
220 Nội soi họng Lần 40.000,00 Phẫu thuật – Thủ thuật
221 Nội soi mũi Lần 40.000,00 Phẫu thuật – Thủ thuật
222 Nội soi tai Lần 40.000,00 Phẫu thuật – Thủ thuật
223 Nghiệm pháp phát hiện glocom Lần 104.000,00 Phẫu thuật – Thủ thuật
224 Siêu âm Doppler mạch máu Lần 219.000,00 Phẫu thuật – Thủ thuật
225 Mở rộng lỗ sáo Lần 1.211.000,00 Phẫu thuật – Thủ thuật
226 Siêu âm Doppler tim Lần 219.000,00 Phẫu thuật – Thủ thuật
227 Siêu âm tim cấp cứu tại giường Lần 219.000,00 Phẫu thuật – Thủ thuật
228 Soi đáy mắt cấp cứu Lần 51.700,00 Phẫu thuật – Thủ thuật
229 Chọc dịch tủy sống Lần 105.000,00 Phẫu thuật – Thủ thuật
230 Đặt ống thông dạ dày Lần 88.700,00 Phẫu thuật – Thủ thuật
231 Mở thông dạ dày bằng nội soi Lần 2.692.000,00 Phẫu thuật – Thủ thuật
232 Thụt tháo Lần 80.900,00 Phẫu thuật – Thủ thuật
233 Đặt ống thông hậu môn Lần 80.900,00 Phẫu thuật – Thủ thuật
234 Chọc tháo dịch màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âm Lần 174.000,00 Phẫu thuật – Thủ thuật
235 Chọc dò dịch màng phổi Lần 135.000,00 Phẫu thuật – Thủ thuật
236 Nối vị tràng Lần 2.634.000,00 Phẫu thuật – Thủ thuật
237 Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm 01 nòng Lần 649.000,00 Phẫu thuật – Thủ thuật
238 Chọc dò màng ngoài tim cấp cứu Lần 243.000,00 Phẫu thuật – Thủ thuật
239 Đặt ống nội khí quản Lần 564.000,00 Phẫu thuật – Thủ thuật
240 Chọc hút dịch – khí màng phổi bằng kim hay catheter Lần 141.000,00 Phẫu thuật – Thủ thuật
241 Mở thông bàng quang trên xương mu Lần 369.000,00 Phẫu thuật – Thủ thuật
242 Thông bàng quang Lần 88.700,00 Phẫu thuật – Thủ thuật
243 Nội soi thanh quản ống mềm chẩn đoán Lần 503.000,00 Phẫu thuật – Thủ thuật
244 Nội soi dạ dày thực quản cấp cứu chảy máu tiêu hóa cao để chẩn đoán và điều trị Lần 719.000,00 Phẫu thuật – Thủ thuật
245 Nội soi ổ bụng chẩn đoán Lần 1.439.000,00 Phẫu thuật – Thủ thuật
246 Nội soi tán sỏi niệu đạo Lần 1.439.000,00 Phẫu thuật – Thủ thuật
247 Cắt dạ dày hình chêm Lần 3.530.000,00 Phẫu thuật – Thủ thuật
248 Mở khí quản cấp cứu qua tổn thương bỏng Lần 715.000,00 Phẫu thuật – Thủ thuật
249 Thụt tháo chuẩn bị sạch đại tràng Lần 80.900,00 Phẫu thuật – Thủ thuật
250 Thụt tháo phân Lần 80.900,00 Phẫu thuật – Thủ thuật
251 Hút dịch khớp gối Lần 113.000,00 Phẫu thuật – Thủ thuật
252 Hút nang bao hoạt dịch Lần 113.000,00 Phẫu thuật – Thủ thuật
253 Hút đờm hầu họng Lần 10.800,00 Phẫu thuật – Thủ thuật
254 Đặt sonde bàng quang Lần 88.700,00 Phẫu thuật – Thủ thuật
255 Chọc dò dịch ổ bụng xét nghiệm Lần 135.000,00 Phẫu thuật – Thủ thuật
256 Đặt ống thông dạ dày Lần 88.700,00 Phẫu thuật – Thủ thuật
257 Đặt ống thông hậu môn Lần 80.900,00 Phẫu thuật – Thủ thuật
258 Cắt u tá tràng Lần 2.531.000,00 Phẫu thuật – Thủ thuật
259 Nội soi thực quản – Dạ dày – Tá tràng cấp cứu Lần 240.000,00 Phẫu thuật – Thủ thuật
260 Nội soi trực tràng ống mềm Lần 186.000,00 Phẫu thuật – Thủ thuật
261 Nội soi trực tràng ống mềm cấp cứu Lần 186.000,00 Phẫu thuật – Thủ thuật
262 Nội soi đại trực tràng toàn bộ ống mềm không sinh thiết Lần 300.000,00 Phẫu thuật – Thủ thuật
263 Nội soi hậu môn ống cứng can thiệp – tiêm xơ búi trĩ Lần 239.000,00 Phẫu thuật – Thủ thuật
264 Nội soi đại tràng sigma không sinh thiết Lần 300.000,00 Phẫu thuật – Thủ thuật
265 Nội soi trực tràng ống mềm không sinh thiết Lần 186.000,00 Phẫu thuật – Thủ thuật
266 Rửa dạ dày cấp cứu Lần 115.000,00 Phẫu thuật – Thủ thuật
267 Nội soi mũi hoặc vòm hoặc họng có sinh thiết Lần 509.000,00 Phẫu thuật – Thủ thuật
268 Chọc dò dịch não tuỷ Lần 105.000,00 Phẫu thuật – Thủ thuật
269 Tháo xoắn ruột non Lần 2.474.000,00 Phẫu thuật – Thủ thuật
270 Chọc dò màng ngoài tim Lần 243.000,00 Phẫu thuật – Thủ thuật
271 Nội soi bàng quang gắp dị vật bàng quang Lần 886.000,00 Phẫu thuật – Thủ thuật
272 Nội soi bơm rửa bàng quang, lấy máu cục Lần 886.000,00 Phẫu thuật – Thủ thuật
273 Nội soi bàng quang Lần 519.000,00 Phẫu thuật – Thủ thuật
274 Nội soi bàng quang, lấy dị vật, sỏi Lần 886.000,00 Phẫu thuật – Thủ thuật
275 Nội soi đại tràng tiêm cầm máu Lần 566.000,00 Phẫu thuật – Thủ thuật
276 Nội soi thực quản, dạ dày, tá tràng Lần 240.000,00 Phẫu thuật – Thủ thuật
277 Lấy sỏi niệu quản qua nội soi Lần 936.000,00 Phẫu thuật – Thủ thuật
278 Soi bàng quang, lấy dị vật, sỏi Lần 886.000,00 Phẫu thuật – Thủ thuật
279 Nội soi dạ dày thực quản cấp cứu chẩn đoán và cầm máu Lần 719.000,00 Phẫu thuật – Thủ thuật
280 Tháo lồng ruột non Lần 2.474.000,00 Phẫu thuật – Thủ thuật
281 Chọc dẫn lưu ổ áp xe dưới siêu âm Lần 590.000,00 Phẫu thuật – Thủ thuật
282 Đặt nội khí quản Lần 564.000,00 Phẫu thuật – Thủ thuật
283 Chọc hút dịch vành tai Lần 51.200,00 Phẫu thuật – Thủ thuật
284 Nắn sai khớp thái dương hàm Lần 102.000,00 Phẫu thuật – Thủ thuật
285 Nắn sai khớp thái dương hàm đến muộn có gây tê Lần 1.642.000,00 Phẫu thuật – Thủ thuật
286 Chích áp xe thành sau họng gây tê/gây mê Lần 259.000,00 Phẫu thuật – Thủ thuật
287 Phẫu thuật điều trị gãy Lefort I bằng nẹp vít hợp kim Lần 3.014.000,00 Phẫu thuật – Thủ thuật
288 Phẫu thuật điều trị gãy Lefort I bằng nẹp vít tự tiêu Lần 3.014.000,00 Phẫu thuật – Thủ thuật
289 Siêu âm can thiệp – Đặt ống thông dẫn lưu ổ áp xe Lần 590.000,00 Phẫu thuật – Thủ thuật
290 Cắt ruột non hình chêm Lần 3.530.000,00 Phẫu thuật – Thủ thuật
291 Rút sonde dẫn lưu bể thận qua da Lần 176.000,00 Phẫu thuật – Thủ thuật
292 Rút sonde dẫn lưu tụ dịch máu quanh thận Lần 176.000,00 Phẫu thuật – Thủ thuật
293 Rút sonde modelage qua đường nội soi bàng quang Lần 886.000,00 Phẫu thuật – Thủ thuật
294 Rửa bàng quang lấy máu cục Lần 194.000,00 Phẫu thuật – Thủ thuật
295 Chọc hút kim nhỏ các khối sưng, khối u dưới da Lần 252.000,00 Phẫu thuật – Thủ thuật
296 Phẫu thuật nội soi cắt túi mật Lần 3.053.000,00 Phẫu thuật – Thủ thuật
297 Gỡ dính sau mổ lại Lần 2.474.000,00 Phẫu thuật – Thủ thuật
298 Nong niệu đạo và đặt sonde đái Lần 237.000,00 Phẫu thuật – Thủ thuật
299 Siêu âm can thiệp – chọc hút mủ ổ áp xe gan Lần 554.000,00 Phẫu thuật – Thủ thuật
300 Đóng mở thông ruột non Lần 3.530.000,00 Phẫu thuật – Thủ thuật
301 Siêu âm can thiệp – đặt ống thông dẫn lưu dịch màng bụng liên tục Lần 174.000,00 Phẫu thuật – Thủ thuật
302 Siêu âm can thiệp – chọc hút ổ áp xe trong ổ bụng Lần 554.000,00 Phẫu thuật – Thủ thuật
303 Cắt u vú lành tính Lần 2.830.000,00 Phẫu thuật – Thủ thuật
304 Chọc dò tủy sống sơ sinh Lần 105.000,00 Phẫu thuật – Thủ thuật
305 Lấy dụng cụ tử cung trong ổ bụng qua đường rạch nhỏ Lần 2.821.000,00 Phẫu thuật – Thủ thuật
306 Phẫu thuật nội soi cắt polyp mũi Lần 658.000,00 Phẫu thuật – Thủ thuật
307 Chích áp xe quanh Amidan Lần 724.000,00 Phẫu thuật – Thủ thuật
308 Thay băng điều trị vết thương mạn tính Lần 242.000,00 Phẫu thuật – Thủ thuật
309 Cắt các loại u vùng da đầu, cổ có đường kính dưới 5 cm Lần 697.000,00 Phẫu thuật – Thủ thuật
310 Cắt các loại u vùng mặt có đường kính dưới 5 cm Lần 697.000,00 Phẫu thuật – Thủ thuật
311 Dẫn lưu hoặc mở thông manh tràng Lần 2.494.000,00 Phẫu thuật – Thủ thuật
312 Cắt các u lành vùng cổ Lần 2.591.000,00 Phẫu thuật – Thủ thuật
313 Cắt các u nang giáp móng Lần 2.115.000,00 Phẫu thuật – Thủ thuật
314 Chích áp xe vú Lần 215.000,00 Phẫu thuật – Thủ thuật
315 Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung bán phần Lần 3.825.000,00 Phẫu thuật – Thủ thuật
316 Khâu cầm máu gan và dẫn lưu ổ bụng do ung thư gan vỡ Lần 5.204.000,00 Phẫu thuật – Thủ thuật
317 Cắt u vú lành tính Lần 2.830.000,00 Phẫu thuật – Thủ thuật
318 Mổ bóc nhân xơ vú Lần 973.000,00 Phẫu thuật – Thủ thuật
319 Cắt u máu/u bạch mạch lan toả, đường kính bằng và trên 10cm Lần 3.046.000,00 Phẫu thuật – Thủ thuật
320 Cắt sẹo khâu kín Lần 3.241.000,00 Phẫu thuật – Thủ thuật
321 Phẫu thuật cắt u nhú ống hậu môn (condylome) Lần 1.211.000,00 Phẫu thuật – Thủ thuật
322 Phẫu thuật dẫn lưu tối thiểu khoang màng phổi Lần 1.736.000,00 Phẫu thuật – Thủ thuật
323 Phẫu thuật điều trị vết thương ngực hở đơn thuần Lần 6.731.000,00 Phẫu thuật – Thủ thuật
324 Phẫu thuật lấy dị vật phổi – màng phổi Lần 6.603.000,00 Phẫu thuật – Thủ thuật
325 Phẫu thuật điều trị mảng sườn di động Lần 6.603.000,00 Phẫu thuật – Thủ thuật
326 Mở ngực thăm dò, sinh thiết Lần 3.249.000,00 Phẫu thuật – Thủ thuật
327 Phẫu thuật điều trị bệnh lý mủ màng phổi Lần 6.603.000,00 Phẫu thuật – Thủ thuật
328 Cắt u lành tính ống hậu môn (u cơ, polyp…) Lần 1.211.000,00 Phẫu thuật – Thủ thuật
329 Lấy sỏi niệu quản đơn thuần Lần 4.042.000,00 Phẫu thuật – Thủ thuật
330 Lấy sỏi bàng quang Lần 4.042.000,00 Phẫu thuật – Thủ thuật
331 Cắt bỏ tinh hoàn lạc chỗ Lần 2.301.000,00 Phẫu thuật – Thủ thuật
332 Hạ tinh hoàn ẩn, tinh hoàn lạc chổ Lần 2.301.000,00 Phẫu thuật – Thủ thuật
333 Nong niệu đạo Lần 237.000,00 Phẫu thuật – Thủ thuật
334 Cắt bỏ tinh hoàn Lần 2.301.000,00 Phẫu thuật – Thủ thuật
335 Phẫu thuật xoắn, vỡ tinh hoàn Lần 2.301.000,00 Phẫu thuật – Thủ thuật
336 Mở ngực thăm dò Lần 3.249.000,00 Phẫu thuật – Thủ thuật
337 Mở thông dạ dày Lần 2.494.000,00 Phẫu thuật – Thủ thuật
338 Mở bụng thăm dò Lần 2.494.000,00 Phẫu thuật – Thủ thuật
339 Mở thông túi mật Lần 1.914.000,00 Phẫu thuật – Thủ thuật
340 Cắt đoạn dạ dày Lần 7.155.000,00 Phẫu thuật – Thủ thuật
341 Khâu lỗ thủng dạ dày tá tràng Lần 3.530.000,00 Phẫu thuật – Thủ thuật
342 Khâu vết thương phần mềm dài dưới 10cm Lần 176.000,00 Phẫu thuật – Thủ thuật
343 Khâu vết thương phần mềm dài trên 10cm Lần 299.000,00 Phẫu thuật – Thủ thuật
344 Phẫu thuật điều trị thoát vị thành bụng khác Lần 3.228.000,00 Phẫu thuật – Thủ thuật
345 Mở bụng thăm dò, lau rửa ổ bụng, đặt dẫn lưu Lần 2.494.000,00 Phẫu thuật – Thủ thuật
346 Phẫu thuật kết hợp xương (KHX) gãy xương bả vai Lần 3.708.000,00 Phẫu thuật – Thủ thuật
347 Phẫu thuật KHX gãy xương đòn Lần 3.708.000,00 Phẫu thuật – Thủ thuật
348 Phẫu thuật KHX gãy thân xương cánh tay Lần 3.708.000,00 Phẫu thuật – Thủ thuật
349 Phẫu thuật KHX gãy trên lồi cầu xương cánh tay Lần 3.708.000,00 Phẫu thuật – Thủ thuật
350 Khâu vết thương lách Lần 2.783.000,00 Phẫu thuật – Thủ thuật
351 Phẫu thuật KHX gãy liên lồi cầu xương cánh tay Lần 3.708.000,00 Phẫu thuật – Thủ thuật
352 Phẫu thuật KHX gãy ròng rọc xương cánh tay Lần 3.708.000,00 Phẫu thuật – Thủ thuật
353 Phẫu thuật KHX gãy mỏm khuỷu Lần 3.945.000,00 Phẫu thuật – Thủ thuật
354 Phẫu thuật KHX gãy mỏm khuỷu phức tạp Lần 3.945.000,00 Phẫu thuật – Thủ thuật
355 Phẫu thuật KHX gãy đài quay phức tạp Lần 3.708.000,00 Phẫu thuật – Thủ thuật
356 Phẫu thuật KHX gãy thân 2 xương cẳng tay Lần 3.708.000,00 Phẫu thuật – Thủ thuật
357 Phẫu thuật KHX gãy xương quay kèm trật khớp quay trụ dưới Lần 3.708.000,00 Phẫu thuật – Thủ thuật
358 Phẫu thuật KHX gãy đầu dưới qương quay Lần 3.708.000,00 Phẫu thuật – Thủ thuật
359 Phẫu thuật tổn thương gân duỗi cẳng và bàn ngón tay Lần 2.923.000,00 Phẫu thuật – Thủ thuật
360 Phẫu thuật tổn thương gân gấp của cổ tay và cẳng tay Lần 2.923.000,00 Phẫu thuật – Thủ thuật
361 Phẫu thuật khâu lỗ thủng cơ hoành do vết thương Lần 2.783.000,00 Phẫu thuật – Thủ thuật
362 Phẫu thuật tổn thương gân gấp bàn – cổ tay Lần 2.923.000,00 Phẫu thuật – Thủ thuật
363 Phẫu thuật KHX gãy thân xương đùi Lần 3.708.000,00 Phẫu thuật – Thủ thuật
364 Phẫu thuật KHX gãy bánh chè Lần 3.945.000,00 Phẫu thuật – Thủ thuật
365 Phẫu thuật KHX gãy thân xương chày Lần 3.708.000,00 Phẫu thuật – Thủ thuật
366 Phẫu thuật KHX gãy thân 2 xương cẳng chân Lần 3.708.000,00 Phẫu thuật – Thủ thuật
367 Phẫu thuật KHX gãy xương mác đơn thuần Lần 3.708.000,00 Phẫu thuật – Thủ thuật
368 Phẫu thuật KHX gãy hở độ I hai xương cẳng chân Lần 3.708.000,00 Phẫu thuật – Thủ thuật
369 Phẫu thuật KHX gãy hở độ II hai xương cẳng chân Lần 3.708.000,00 Phẫu thuật – Thủ thuật
370 Phẫu thuật KHX gãy hở I thân hai xương cẳng tay Lần 3.708.000,00 Phẫu thuật – Thủ thuật
371 Phẫu thuật KHX gãy hở độ I thân xương cánh tay Lần 3.708.000,00 Phẫu thuật – Thủ thuật
372 Rạch hoại tử bỏng giải thoát chèn ép Lần 548.000,00 Phẫu thuật – Thủ thuật
373 Phẫu thuật thương tích phần mềm các cơ quan vận động Lần 4.547.000,00 Phẫu thuật – Thủ thuật
374 Phẫu thuật dập nát phần mềm các cơ quan vận động Lần 4.547.000,00 Phẫu thuật – Thủ thuật
375 Phẫu thuật vết thương bàn tay tổn thương gân duỗi Lần 2.923.000,00 Phẫu thuật – Thủ thuật
376 Phẫu thuật vết thương phần mềm tổn thương gân gấp Lần 2.923.000,00 Phẫu thuật – Thủ thuật
377 Phẫu thuật KHX gãy xương đốt bàn ngón tay Lần 3.708.000,00 Phẫu thuật – Thủ thuật
378 Phẫu thuật gãy xương đốt bàn ngón tay Lần 3.708.000,00 Phẫu thuật – Thủ thuật
379 Phẫu thuật KHX gãy đầu dưới xương quay Lần 3.708.000,00 Phẫu thuật – Thủ thuật
380 Khâu tổn thương gân gấp vùng I, III, IV, V Lần 2.923.000,00 Phẫu thuật – Thủ thuật
381 Khâu tổn thương gân gấp bàn tay ở vùng II Lần 2.923.000,00 Phẫu thuật – Thủ thuật
382 Khâu phục hồi tổn thương gân duỗi Lần 2.923.000,00 Phẫu thuật – Thủ thuật
383 Thương tích bàn tay phức tạp Lần 4.547.000,00 Phẫu thuật – Thủ thuật
384 Phẫu thuật làm mỏm cụt ngón và đốt bàn ngón Lần 2.847.000,00 Phẫu thuật – Thủ thuật
385 Phẫu thuật cắt cụt cẳng tay, cánh tay Lần 3.711.000,00 Phẫu thuật – Thủ thuật
386 Phẫu thuật kết hợp xương gãy cổ chân Lần 3.708.000,00 Phẫu thuật – Thủ thuật
387 Phẫu thuật kết hợp xương gãy xương đốt bàn và đốt ngón chân Lần 3.708.000,00 Phẫu thuật – Thủ thuật
388 Phẫu thuật kết hợp xương trật khớp cổ chân Lần 3.945.000,00 Phẫu thuật – Thủ thuật
389 Phẫu thuật tổn thương gân duỗi dài ngón I Lần 2.923.000,00 Phẫu thuật – Thủ thuật
390 Phẫu thuật tổn thương gân Achille Lần 2.923.000,00 Phẫu thuật – Thủ thuật
391 Phẫu thuật tổn thương gân gấp dài ngón I Lần 2.923.000,00 Phẫu thuật – Thủ thuật
392 Phẫu thuật kết hợp xương gãy lồi cầu ngoài xương cánh tay Lần 3.945.000,00 Phẫu thuật – Thủ thuật
393 Đặt dây truyền dịch ngoại vi điều trị bệnh nhân bỏng Lần 21.000,00 Phẫu thuật – Thủ thuật
394 Phẫu thuật kết hợp xương gãy ròng rọc xương cánh tay Lần 3.945.000,00 Phẫu thuật – Thủ thuật
395 Phẫu thuật điều trị trật khớp khuỷu Lần 3.945.000,00 Phẫu thuật – Thủ thuật
396 Phẫu thuật kết hợp xương gãy Monteggia Lần 3.708.000,00 Phẫu thuật – Thủ thuật
397 Phẫu thuật kết hợp xương gãy đài quay (Gãy cổ xương quay) Lần 3.708.000,00 Phẫu thuật – Thủ thuật
398 Phẫu thuật kết hợp xương gãy 2 xương cẳng tay Lần 3.708.000,00 Phẫu thuật – Thủ thuật
399 Phẫu thuật trật khớp háng sau chấn thương Lần 3.208.000,00 Phẫu thuật – Thủ thuật
400 Phẫu thuật kết hợp xương gãy thân xương đùi Lần 3.708.000,00 Phẫu thuật – Thủ thuật
401 Phẫu thuật kết hợp xương gãy đầu dưới xương đùi Lần 3.708.000,00 Phẫu thuật – Thủ thuật
402 Phẫu thuật kết hợp xương gãy thân xương cẳng chân Lần 3.708.000,00 Phẫu thuật – Thủ thuật
403 Rút đinh/tháo phương tiện kết hợp xương Lần 1.716.000,00 Phẫu thuật – Thủ thuật
404 Bộc lộ tĩnh mạch ngoại vi để truyền dịch điều trị bệnh nhân bỏng Lần 176.000,00 Phẫu thuật – Thủ thuật
405 Phẫu thuật vết thương phần mềm đơn giản/rách da đầu Lần 2.578.000,00 Phẫu thuật – Thủ thuật
406 Phẫu thuật vết thương phần mềm phức tạp Lần 4.547.000,00 Phẫu thuật – Thủ thuật
407 Nắn, bó bột gãy cổ xương đùi, vỡ ổ cối và trật khớp háng Lần 620.000,00 Phẫu thuật – Thủ thuật
408 Nắn, bó bột gãy 1/3 trên xương đùi Lần 620.000,00 Phẫu thuật – Thủ thuật
409 Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới xương đùi Lần 620.000,00 Phẫu thuật – Thủ thuật
410 Nắn, bó bột cột sống Lần 620.000,00 Phẫu thuật – Thủ thuật
411 Nắn, bó bột trật khớp vai Lần 316.000,00 Phẫu thuật – Thủ thuật
412 Nắn, bó bột gãy 1/3 trên thân xương cánh tay Lần 330.000,00 Phẫu thuật – Thủ thuật
413 Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa thân xương cánh tay Lần 330.000,00 Phẫu thuật – Thủ thuật
414 Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới thân xương cánh tay Lần 330.000,00 Phẫu thuật – Thủ thuật
415 Nắn, bó bột bong sụn tiếp khớp khuỷu, khớp cổ tay Lần 395.000,00 Phẫu thuật – Thủ thuật
416 Nắn, bó bột gãy cổ xương cánh tay Lần 330.000,00 Phẫu thuật – Thủ thuật
417 Nắn, bó bột gãy trên lồi cầu xương cánh tay trẻ em độ III và độ IV Lần 330.000,00 Phẫu thuật – Thủ thuật
418 Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng tay Lần 330.000,00 Phẫu thuật – Thủ thuật
419 Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng tay Lần 330.000,00 Phẫu thuật – Thủ thuật
420 Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng tay Lần 330.000,00 Phẫu thuật – Thủ thuật
421 Nắn, bó bột gãy một xương cẳng tay Lần 330.000,00 Phẫu thuật – Thủ thuật
422 Nắn, bó bột gãy xương bàn, ngón tay Lần 231.000,00 Phẫu thuật – Thủ thuật
423 Nắn, bó bột trật khớp háng Lần 710.000,00 Phẫu thuật – Thủ thuật
424 Nắn, bó bột gãy lồi cầu xương đùi Lần 620.000,00 Phẫu thuật – Thủ thuật
425 Cắt các u lành tuyến giáp Lần 1.742.000,00 Phẫu thuật – Thủ thuật
426 Nắn, bó bột trật khớp gối Lần 256.000,00 Phẫu thuật – Thủ thuật
427 Bó bột ống trong gãy xương bánh chè Lần 141.000,00 Phẫu thuật – Thủ thuật
428 Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng chân Lần 330.000,00 Phẫu thuật – Thủ thuật
429 Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng chân Lần 330.000,00 Phẫu thuật – Thủ thuật
430 Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng chân Lần 330.000,00 Phẫu thuật – Thủ thuật
431 Nắn, bó bột gãy xương chày Lần 231.000,00 Phẫu thuật – Thủ thuật
432 Nắn, bó bột gãy xương gót Lần 141.000,00 Phẫu thuật – Thủ thuật
433 Nắn, bó bột gãy xương ngón chân Lần 231.000,00 Phẫu thuật – Thủ thuật
434 Nắn, bó bột trật khớp cùng đòn Lần 316.000,00 Phẫu thuật – Thủ thuật
435 Nắn, bó bột gãy xương bàn chân Lần 231.000,00 Phẫu thuật – Thủ thuật
436 Cắt u xơ vùng hàm mặt đường kính dưới 3 cm Lần 1.224.000,00 Phẫu thuật – Thủ thuật
437 Nắn, bó bột trật khớp xương đòn Lần 395.000,00 Phẫu thuật – Thủ thuật
438 Nắn, bó bột trật khớp cổ chân Lần 256.000,00 Phẫu thuật – Thủ thuật
439 Thay băng điều trị vết bỏng từ 10% – 19% diện tích cơ thể ở người lớn Lần 405.000,00 Phẫu thuật – Thủ thuật
440 Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn Lần 240.000,00 Phẫu thuật – Thủ thuật
441 Thay băng điều trị vết bỏng từ 10% – 19% diện tích cơ thể ở trẻ em Lần 405.000,00 Phẫu thuật – Thủ thuật
442 Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở trẻ em Lần 240.000,00 Phẫu thuật – Thủ thuật
443 Cắt hoại tử tiếp tuyến từ dưới 10% diện tích cơ thể Lần 3.217.000,00 Phẫu thuật – Thủ thuật
444 Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu dưới 5% diện tích cơ thể ở người lớn Lần 2.234.000,00 Phẫu thuật – Thủ thuật
445 Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu dưới 3% diện tích cơ thể ở trẻ em Lần 2.234.000,00 Phẫu thuật – Thủ thuật
446 Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu dưới 3% diện tích cơ thể ở người lớn Lần 2.263.000,00 Phẫu thuật – Thủ thuật
447 Cắt nang răng đường kính dưới 2 cm Lần 447.000,00 Phẫu thuật – Thủ thuật
448 Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu dưới 1% diện tích cơ thể ở trẻ em Lần 2.263.000,00 Phẫu thuật – Thủ thuật
449 Nắn, bó gẫy xương cẳng tay bằng phương pháp YHCT Lần 103.000,00 Phẫu thuật – Thủ thuật
450 Nắn, bó gẫy xương cánh tay bằng phương pháp YHCT Lần 103.000,00 Phẫu thuật – Thủ thuật
451 Nắn, bó gẫy xương cẳng chân bằng phương pháp YHCT Lần 103.000,00 Phẫu thuật – Thủ thuật
452 Cắt bỏ nang xương hàm dưới 2 cm Lần 805.000,00 Phẫu thuật – Thủ thuật
453 Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt đường kính dưới 5 cm Lần 1.328.000,00 Phẫu thuật – Thủ thuật
454 Cắt polyp mũi Lần 658.000,00 Phẫu thuật – Thủ thuật
455 Cắt u máu, u bạch huyết thành ngực đường kính dưới 5 cm Lần 1.914.000,00 Phẫu thuật – Thủ thuật
456 Cắt u sùi đầu miệng sáo Lần 1.177.000,00 Phẫu thuật – Thủ thuật
457 Cắt nang thừng tinh một bên Lần 1.742.000,00 Phẫu thuật – Thủ thuật
458 Cắt nang thừng tinh hai bên Lần 2.690.000,00 Phẫu thuật – Thủ thuật
459 Cắt u lành dương vật Lần 1.914.000,00 Phẫu thuật – Thủ thuật
460 Cắt u lành phần mềm đường kính dưới 10cm Lần 1.742.000,00 Phẫu thuật – Thủ thuật
461 Cắt u nang bao hoạt dịch (cổ tay, khoeo chân, cổ chân) Lần 1.177.000,00 Phẫu thuật – Thủ thuật
462 Rửa bàng quang lấy máu cục Lần 194.000,00 Phẫu thuật – Thủ thuật
463 Cố định lồng ngực do chấn thương gãy xương sườn Lần 48.900,00 Phẫu thuật – Thủ thuật
464 Mở khí quản thường quy Lần 715.000,00 Phẫu thuật – Thủ thuật
465 Rút ống dẫn lưu màng phổi, ống dẫn lưu ổ áp xe Lần 176.000,00 Phẫu thuật – Thủ thuật
466 Hút dẫn lưu khoang màng phổi bằng máy hút áp lực âm liên tục Lần 184.000,00 Phẫu thuật – Thủ thuật
467 Siêu âm tim cấp cứu tại giường Lần 219.000,00 Phẫu thuật – Thủ thuật
468 Điều trị bằng máy kéo giãn cột sống Lần 45.200,00 Phẫu thuật – Thủ thuật
469 Tập vận động trên bóng Lần 28.500,00 Phẫu thuật – Thủ thuật
470 Tập các kiểu thở Lần 29.700,00 Phẫu thuật – Thủ thuật
471 Tập ho có trợ giúp Lần 29.700,00 Phẫu thuật – Thủ thuật
472 Chọc hút khí màng phổi Lần 141.000,00 Phẫu thuật – Thủ thuật
473 Xoa bóp phòng chống loét trong các bệnh thần kinh (một ngày) Lần 49.000,00 Phẫu thuật – Thủ thuật
474 Điều trị bằng sóng ngắn Lần 34.200,00 Phẫu thuật – Thủ thuật
475 Siêu âm tim cấp cứu tại giường Lần 219.000,00 Phẫu thuật – Thủ thuật
476 Siêu âm cấp cứu tại giường bệnh Lần 42.100,00 Phẫu thuật – Thủ thuật
477 Mở khí quản qua màng nhẫn giáp Lần 715.000,00 Phẫu thuật – Thủ thuật
478 Mở khí quản qua da một thì cấp cứu ngạt thở Lần 715.000,00 Phẫu thuật – Thủ thuật
479 Chăm sóc lỗ mở khí quản (một lần) Lần 56.800,00 Phẫu thuật – Thủ thuật
480 Thay ống nội khí quản Lần 564.000,00 Phẫu thuật – Thủ thuật
481 Dẫn lưu khí màng phổi áp lực thấp ≤ 8 giờ Lần 184.000,00 Phẫu thuật – Thủ thuật
482 Phẫu thuật nội soi cắt khối chửa ngoài tử cung Lần 2.136.000,00 Phẫu thuật – Thủ thuật
483 Mở màng phổi cấp cứu Lần 592.000,00 Phẫu thuật – Thủ thuật
484 Mở màng phổi tối thiểu bằng troca Lần 592.000,00 Phẫu thuật – Thủ thuật
485 Sốc điện ngoài lồng ngực cấp cứu Lần 450.000,00 Phẫu thuật – Thủ thuật
486 Chọc hút dịch màng ngoài tim dưới siêu âm Lần 243.000,00 Phẫu thuật – Thủ thuật
487 Đặt canuyn mũi hầu, miệng hầu Lần 32.000,00 Phẫu thuật – Thủ thuật
488 Hút đờm qua ống nội khí quản/canuyn mở khí quản bằng ống thông một lần ở người bệnh không thở máy (một lần hút) Lần 10.800,00 Phẫu thuật – Thủ thuật
489 Hút đờm qua ống nội khí quản/canuyn mở khí quản bằng ống thông một lần ở người bệnh có thở máy (một lần hút) Lần 10.800,00 Phẫu thuật – Thủ thuật
490 Hút đờm qua ống nội khí quản/canuyn mở khí quản bằng ống thông kín (có thở máy) (một lần hút) Lần 310.000,00 Phẫu thuật – Thủ thuật
491 Bóp bóng Ambu qua mặt nạ Lần 212.000,00 Phẫu thuật – Thủ thuật
492 Siêu âm Doppler mạch cấp cứu tại giường Lần 219.000,00 Phẫu thuật – Thủ thuật
493 Mở khí quản cấp cứu Lần 715.000,00 Phẫu thuật – Thủ thuật
494 Thay canuyn mở khí quản Lần 245.000,00 Phẫu thuật – Thủ thuật
495 Khí dung thuốc cấp cứu (một lần) Lần 19.600,00 Phẫu thuật – Thủ thuật
496 Khí dung thuốc qua thở máy (một lần) Lần 19.600,00 Phẫu thuật – Thủ thuật
497 Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp cơ bản Lần 473.000,00 Phẫu thuật – Thủ thuật
498 Dẫn lưu màng phổi, ổ áp xe phổi dưới hướng dẫn của siêu âm Lần 672.000,00 Phẫu thuật – Thủ thuật
499 Khí dung thuốc giãn phế quản Lần 19.600,00 Phẫu thuật – Thủ thuật
500 Rửa dạ dày cấp cứu Lần 115.000,00 Phẫu thuật – Thủ thuật
501 Rửa dạ dày loại bỏ chất độc bằng hệ thống kín Lần 585.000,00 Phẫu thuật – Thủ thuật
502 Phẫu thuật lấy thai lần hai trở lên Lần 2.894.000,00 Phẫu thuật – Thủ thuật
503 Kỹ thuật tập tay và bàn tay cho người bệnh liệt nửa người Lần 41.100,00 Phẫu thuật – Thủ thuật
504 Kỹ thuật tập đứng và đi cho người bệnh liệt nửa người Lần 45.400,00 Phẫu thuật – Thủ thuật
505 Tập vận động thụ động Lần 45.400,00 Phẫu thuật – Thủ thuật
506 Tập vận động có trợ giúp Lần 45.400,00 Phẫu thuật – Thủ thuật
507 Tập vận động có kháng trở Lần 45.400,00 Phẫu thuật – Thủ thuật
508 Hào châm Lần 64.100,00 Phẫu thuật – Thủ thuật
509 Nhĩ châm Lần 64.100,00 Phẫu thuật – Thủ thuật
510 Điện châm Lần 66.100,00 Phẫu thuật – Thủ thuật
511 Phẫu thuật lấy thai trên người bệnh có sẹo mổ bụng cũ phức tạp Lần 3.984.000,00 Phẫu thuật – Thủ thuật
512 Cấy chỉ Lần 141.000,00 Phẫu thuật – Thủ thuật
513 Ôn châm Lần 64.100,00 Phẫu thuật – Thủ thuật
514 Chích lể Lần 64.100,00 Phẫu thuật – Thủ thuật
515 Kéo nắn cột sống cổ Lần 44.100,00 Phẫu thuật – Thủ thuật
516 Kéo nắn cột sống thắt lưng Lần 44.100,00 Phẫu thuật – Thủ thuật
517 Holter huyết áp Lần 196.000,00 Phẫu thuật – Thủ thuật
518 Vận động trị liệu hô hấp Lần 29.700,00 Phẫu thuật – Thủ thuật
519 Chọc dịch não tủy thắt lưng (thủ thuật) Lần 105.000,00 Phẫu thuật – Thủ thuật
520 Đặt ống thông dạ dày (hút dịch hoặc nuôi dưỡng) sơ sinh Lần 88.700,00 Phẫu thuật – Thủ thuật
521 Đặt sonde hậu môn sơ sinh Lần 80.900,00 Phẫu thuật – Thủ thuật
522 Phẫu thuật lấy thai do bệnh lý sản khoa (rau tiền đạo, rau bong non, tiền sản giật, sản giật…) Lần 4.256.000,00 Phẫu thuật – Thủ thuật
523 Lấy dị vật tiền phòng Lần 1.097.000,00 Phẫu thuật – Thủ thuật
524 Thủy châm Lần 64.800,00 Phẫu thuật – Thủ thuật
525 Giác hút Lần 930.000,00 Phẫu thuật – Thủ thuật
526 Xông hơi thuốc Lần 42.000,00 Phẫu thuật – Thủ thuật
527 Sắc thuốc thang Lần 12.400,00 Phẫu thuật – Thủ thuật
528 Bó thuốc Lần 49.700,00 Phẫu thuật – Thủ thuật
529 Chườm ngải Lần 35.400,00 Phẫu thuật – Thủ thuật
530 Thuỷ châm điều trị hội chứng thắt lưng- hông Lần 64.800,00 Phẫu thuật – Thủ thuật
531 Thuỷ châm điều trị đau đầu, đau nửa đầu Lần 64.800,00 Phẫu thuật – Thủ thuật
532 Thuỷ châm điều trị mất ngủ Lần 64.800,00 Phẫu thuật – Thủ thuật
533 Phẫu thuật lấy thai lần đầu Lần 2.300.000,00 Phẫu thuật – Thủ thuật
534 Thuỷ châm điều trị nấc Lần 64.800,00 Phẫu thuật – Thủ thuật
535 Thuỷ châm điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não Lần 64.800,00 Phẫu thuật – Thủ thuật
536 Thuỷ châm điều trị mày đay Lần 64.800,00 Phẫu thuật – Thủ thuật
537 Thuỷ châm điều trị hội chứng tiền mãn kinh Lần 64.800,00 Phẫu thuật – Thủ thuật
538 Thuỷ châm điều trị hội chứng tiền đình Lần 64.800,00 Phẫu thuật – Thủ thuật
539 Thuỷ châm điều trị đau vai gáy Lần 64.800,00 Phẫu thuật – Thủ thuật
540 Thuỷ châm điều trị hen phế quản Lần 64.800,00 Phẫu thuật – Thủ thuật
541 Thuỷ châm điều trị huyết áp thấp Lần 64.800,00 Phẫu thuật – Thủ thuật
542 Thuỷ châm điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính Lần 64.800,00 Phẫu thuật – Thủ thuật
543 Thuỷ châm điều trị liệt dây thần kinh VII ngoại biên Lần 64.800,00 Phẫu thuật – Thủ thuật
544 Phẫu thuật lấy thai có kèm các kỹ thuật cầm máu (thắt động mạch tử cung, mũi khâu B- lynch…) Lần 4.159.000,00 Phẫu thuật – Thủ thuật
545 Thuỷ châm điều trị đau dây thần kinh liên sườn Lần 64.800,00 Phẫu thuật – Thủ thuật
546 Thuỷ châm hỗ trợ điều trị viêm khớp dạng thấp Lần 64.800,00 Phẫu thuật – Thủ thuật
547 Thuỷ châm điều trị đau do thoái hóa khớp Lần 64.800,00 Phẫu thuật – Thủ thuật
548 Thuỷ châm điều trị viêm quanh khớp vai Lần 64.800,00 Phẫu thuật – Thủ thuật
549 Thuỷ châm điều trị đau lưng Lần 64.800,00 Phẫu thuật – Thủ thuật
550 Thuỷ châm điều trị sụp mi Lần 64.800,00 Phẫu thuật – Thủ thuật
551 Thuỷ châm điều trị rối loạn tiểu tiện Lần 64.800,00 Phẫu thuật – Thủ thuật
552 Thuỷ châm điều trị bí đái cơ năng Lần 64.800,00 Phẫu thuật – Thủ thuật
553 Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi trên Lần 64.200,00 Phẫu thuật – Thủ thuật
554 Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi dưới Lần 64.200,00 Phẫu thuật – Thủ thuật
555 Phẫu thuật cắt tử cung và thắt động mạch hạ vị do chảy máu thứ phát sau phẫu thuật sản khoa Lần 7.314.000,00 Phẫu thuật – Thủ thuật
556 Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não Lần 64.200,00 Phẫu thuật – Thủ thuật
557 Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng thắt lưng- hông Lần 64.200,00 Phẫu thuật – Thủ thuật
558 Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi trên Lần 64.200,00 Phẫu thuật – Thủ thuật
559 Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi dưới Lần 64.200,00 Phẫu thuật – Thủ thuật
560 Xoa bóp bấm huyệt điều trị choáng, ngất Lần 64.200,00 Phẫu thuật – Thủ thuật
561 Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng ngoại tháp Lần 64.200,00 Phẫu thuật – Thủ thuật
562 Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau đầu, đau nửa đầu Lần 64.200,00 Phẫu thuật – Thủ thuật
563 Xoa bóp bấm huyệt điều trị mất ngủ Lần 64.200,00 Phẫu thuật – Thủ thuật
564 Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng stress Lần 64.200,00 Phẫu thuật – Thủ thuật
565 Xoa bóp bấm huyệt điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính Lần 64.200,00 Phẫu thuật – Thủ thuật
566 Phẫu thuật thắt động mạch tử cung trong cấp cứu sản phụ khoa Lần 3.312.000,00 Phẫu thuật – Thủ thuật
567 Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương rễ, đám rối  và dây thần kinh Lần 64.200,00 Phẫu thuật – Thủ thuật
568 Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương dây thần kinh V Lần 64.200,00 Phẫu thuật – Thủ thuật
569 Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên Lần 64.200,00 Phẫu thuật – Thủ thuật
570 Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng tiền đình Lần 64.200,00 Phẫu thuật – Thủ thuật
571 Xoa bóp bấm huyệt điều trị hen phế quản Lần 64.200,00 Phẫu thuật – Thủ thuật
572 Xoa bóp bấm huyệt hỗ trợ điều trị tăng huyết áp Lần 64.200,00 Phẫu thuật – Thủ thuật
573 Xoa bóp bấm huyệt điều trị huyết áp thấp Lần 64.200,00 Phẫu thuật – Thủ thuật
574 Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau thần kinh liên sườn Lần 64.200,00 Phẫu thuật – Thủ thuật
575 Xoa bóp bấm huyệt điều trị  nấc Lần 64.200,00 Phẫu thuật – Thủ thuật
576 Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm khớp dạng thấp Lần 64.200,00 Phẫu thuật – Thủ thuật
577 Phẫu thuật thắt động mạch hạ vị trong cấp cứu sản phụ khoa Lần 4.834.000,00 Phẫu thuật – Thủ thuật
578 Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau do thoái hoá khớp Lần 64.200,00 Phẫu thuật – Thủ thuật
579 Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau lưng Lần 64.200,00 Phẫu thuật – Thủ thuật
580 Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm quanh khớp vai Lần 64.200,00 Phẫu thuật – Thủ thuật
581 Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng vai gáy Lần 64.200,00 Phẫu thuật – Thủ thuật
582 Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn cảm giác đầu chi Lần 64.200,00 Phẫu thuật – Thủ thuật
583 Xoa bóp bấm huyệt điều trị táo bón Lần 64.200,00 Phẫu thuật – Thủ thuật
584 Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn tiêu hoá Lần 64.200,00 Phẫu thuật – Thủ thuật
585 Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn cảm giác nông Lần 64.200,00 Phẫu thuật – Thủ thuật
586 Xoa bóp bấm huyệt điều trị bí đái cơ năng Lần 64.200,00 Phẫu thuật – Thủ thuật
587 Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống Lần 64.200,00 Phẫu thuật – Thủ thuật
588 Phẫu thuật bảo tồn tử cung do vỡ tử cung Lần 4.795.000,00 Phẫu thuật – Thủ thuật
589 Giác hơi điều trị ngoại cảm phong hàn Lần 32.800,00 Phẫu thuật – Thủ thuật
590 Giác hơi điều trị ngoại cảm phong nhiệt Lần 32.800,00 Phẫu thuật – Thủ thuật
591 Giác hơi điều trị các chứng đau Lần 32.800,00 Phẫu thuật – Thủ thuật
592 Giác hơi điều trị cảm cúm Lần 32.800,00 Phẫu thuật – Thủ thuật
593 Đặt catheter tĩnh mạch cảnh ngoài Lần 649.000,00 Phẫu thuật – Thủ thuật
594 Khí dung đường thở ở bệnh nhân nặng Lần 19.600,00 Phẫu thuật – Thủ thuật
595 Tiêm khớp gối Lần 90.000,00 Phẫu thuật – Thủ thuật
596 Tiêm khớp cổ chân Lần 90.000,00 Phẫu thuật – Thủ thuật
597 Tiêm khớp cổ tay Lần 90.000,00 Phẫu thuật – Thủ thuật
598 Tiêm khớp khuỷu tay Lần 90.000,00 Phẫu thuật – Thủ thuật
599 Khâu tử cung do nạo thủng Lần 2.750.000,00 Phẫu thuật – Thủ thuật
600 Tiêm khớp vai Lần 90.000,00 Phẫu thuật – Thủ thuật
601 Siêu âm ổ bụng tại giường cấp cứu Lần 42.100,00 Phẫu thuật – Thủ thuật
602 Nghiệm pháp atropin Lần 196.000,00 Phẫu thuật – Thủ thuật
603 Chọc hút nước tiểu trên xương mu Lần 108.000,00 Phẫu thuật – Thủ thuật
604 Dẫn l­ưu màng phổi liên tục ≤ 8 giờ Lần 184.000,00 Phẫu thuật – Thủ thuật
605 Nội soi khí phế quản cấp cứu Lần 1.456.000,00 Phẫu thuật – Thủ thuật
606 Nội soi khí phế quản lấy dị vật Lần 3.256.000,00 Phẫu thuật – Thủ thuật
607 Thông khí nhân tạo không xâm nhập ≤ 8 giờ Lần 551.000,00 Phẫu thuật – Thủ thuật
608 Thở máy không xâm nhập (thở CPAP, Thở BiPAP) Lần 551.000,00 Phẫu thuật – Thủ thuật
609 Thông khí nhân tạo không xâm nhập phương thức BiPAP ≤ 8 giờ Lần 551.000,00 Phẫu thuật – Thủ thuật
610 Đỡ đẻ ngôi ngược (*) Lần 980.000,00 Phẫu thuật – Thủ thuật
611 Thông khí nhân tạo xâm nhập ≤ 8 giờ Lần 551.000,00 Phẫu thuật – Thủ thuật
612 Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức A/C (VCV) ≤ 8 giờ Lần 551.000,00 Phẫu thuật – Thủ thuật
613 Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức SIMV ≤ 8 giờ Lần 551.000,00 Phẫu thuật – Thủ thuật
614 Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức PSV ≤ 8 giờ Lần 551.000,00 Phẫu thuật – Thủ thuật
615 Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức CPAP [giờ theo thực tế] Lần 551.000,00 Phẫu thuật – Thủ thuật
616 Đặt ống thông dẫn lưu bàng quang Lần 88.700,00 Phẫu thuật – Thủ thuật
617 Đặt ống thông dẫn lưu bàng quang trên khớp vệ Lần 369.000,00 Phẫu thuật – Thủ thuật
618 Thụt giữ Lần 80.900,00 Phẫu thuật – Thủ thuật
619 Đặt ống thông Blakemore vào thực quản cầm máu Lần 747.000,00 Phẫu thuật – Thủ thuật
620 Chọc dò ổ bụng cấp cứu Lần 135.000,00 Phẫu thuật – Thủ thuật
621 Nội xoay thai Lần 1.398.000,00 Phẫu thuật – Thủ thuật
622 Rửa màng bụng cấp cứu Lần 427.000,00 Phẫu thuật – Thủ thuật
623 Dẫn lư­u ổ bụng trong viêm tuỵ cấp ≤ 8 giờ Lần 672.000,00 Phẫu thuật – Thủ thuật
624 Hạ thân nhiệt chỉ huy Lần 2.200.000,00 Phẫu thuật – Thủ thuật
625 Mở thông hỗng tràng hoặc mở thông hồi tràng Lần 2.494.000,00 Phẫu thuật – Thủ thuật
626 Khâu lỗ thủng hoặc khâu vết thương ruột non Lần 3.530.000,00 Phẫu thuật – Thủ thuật
627 Cắt dây chằng, gỡ dính ruột Lần 2.474.000,00 Phẫu thuật – Thủ thuật
628 Đẩy bã thức ăn xuống đại tràng Lần 3.530.000,00 Phẫu thuật – Thủ thuật
629 Mở ruột non lấy dị vật (bã thức ăn, giun, mảnh kim loại,…) Lần 3.530.000,00 Phẫu thuật – Thủ thuật
630 Cắt nhiều đoạn ruột non Lần 4.573.000,00 Phẫu thuật – Thủ thuật
631 Phẫu thuật điều trị apxe tồn dư, dẫn lưu ổ bụng Lần 2.796.000,00 Phẫu thuật – Thủ thuật
632 Đỡ đẻ từ sinh đôi trở lên Lần 1.193.000,00 Phẫu thuật – Thủ thuật
633 Nối tắt ruột non – đại tràng hoặc trực tràng Lần 4.237.000,00 Phẫu thuật – Thủ thuật
634 Nối tắt ruột non – ruột non Lần 4.237.000,00 Phẫu thuật – Thủ thuật
635 Cắt mạc nối lớn Lần 4.614.000,00 Phẫu thuật – Thủ thuật
636 Cắt bỏ u mạc nối lớn Lần 4.614.000,00 Phẫu thuật – Thủ thuật
637 Cắt u mạc treo ruột Lần 4.614.000,00 Phẫu thuật – Thủ thuật
638 Cắt ruột thừa đơn thuần Lần 2.531.000,00 Phẫu thuật – Thủ thuật
639 Cắt ruột thừa, lau rửa ổ bụng Lần 2.531.000,00 Phẫu thuật – Thủ thuật
640 Cắt ruột thừa, dẫn lưu ổ apxe Lần 2.531.000,00 Phẫu thuật – Thủ thuật
641 Dẫn lưu áp xe ruột thừa Lần 2.796.000,00 Phẫu thuật – Thủ thuật
642 Các phẫu thuật ruột thừa khác Lần 2.531.000,00 Phẫu thuật – Thủ thuật
643 Forceps Lần 930.000,00 Phẫu thuật – Thủ thuật
644 Làm hậu môn nhân tạo Lần 2.494.000,00 Phẫu thuật – Thủ thuật
645 Lấy dị vật trực tràng Lần 3.530.000,00 Phẫu thuật – Thủ thuật
646 Khâu lỗ thủng, vết thương trực tràng Lần 3.530.000,00 Phẫu thuật – Thủ thuật
647 Phẫu thuật cắt trĩ kinh điển (phương pháp Milligan – Morgan hoặc Ferguson) Lần 2.532.000,00 Phẫu thuật – Thủ thuật
648 Phẫu thuật cắt trĩ kinh điển có sử dụng dụng cụ hỗ trợ Lần 2.532.000,00 Phẫu thuật – Thủ thuật
649 Phẫu thuật chích, dẫn lưu áp xe cạnh hậu môn đơn giản Lần 2.532.000,00 Phẫu thuật – Thủ thuật
650 Điều trị nứt kẽ hậu môn bằng cắt cơ tròn trong (vị trí 3 giờ và 9 giờ) Lần 2.532.000,00 Phẫu thuật – Thủ thuật
651 Các phẫu thuật cắt gan khác Lần 8.022.000,00 Phẫu thuật – Thủ thuật
652 Cầm máu nhu mô gan Lần 5.204.000,00 Phẫu thuật – Thủ thuật
653 Cắt polyp cổ tử cung Lần 1.915.000,00 Phẫu thuật – Thủ thuật
654 Dẫn lưu áp xe gan Lần 2.796.000,00 Phẫu thuật – Thủ thuật
655 Dẫn lưu áp xe tồn dư sau mổ gan Lần 2.796.000,00 Phẫu thuật – Thủ thuật
656 Cắt túi mật Lần 4.467.000,00 Phẫu thuật – Thủ thuật
657 Mở ống mật chủ lấy sỏi đường mật, không dẫn lưu đường mật Lần 4.443.000,00 Phẫu thuật – Thủ thuật
658 Mở ống mật chủ lấy sỏi đường mật, dẫn lưu đường mật Lần 4.443.000,00 Phẫu thuật – Thủ thuật
659 Các phẫu thuật đường mật khác Lần 4.643.000,00 Phẫu thuật – Thủ thuật
660 Dẫn lưu nang tụy Lần 2.634.000,00 Phẫu thuật – Thủ thuật
661 Cắt lách do chấn thương Lần 4.416.000,00 Phẫu thuật – Thủ thuật
662 Cắt lách bệnh lý Lần 4.416.000,00 Phẫu thuật – Thủ thuật
663 Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp Bassini Lần 3.228.000,00 Phẫu thuật – Thủ thuật
664 Cắt u nang buồng trứng xoắn Lần 2.912.000,00 Phẫu thuật – Thủ thuật
665 Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp Shouldice Lần 3.228.000,00 Phẫu thuật – Thủ thuật
666 Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp kết hợp Bassini và Shouldice Lần 3.228.000,00 Phẫu thuật – Thủ thuật
667 Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp Lichtenstein Lần 3.228.000,00 Phẫu thuật – Thủ thuật
668 Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn 2 bên Lần 3.228.000,00 Phẫu thuật – Thủ thuật
669 Phẫu thuật điều trị thoát vị đùi Lần 3.228.000,00 Phẫu thuật – Thủ thuật
670 Phẫu thuật điều trị thoát vị vết mổ thành bụng Lần 3.228.000,00 Phẫu thuật – Thủ thuật
671 Phẫu thuật nội soi GEU thể huyết tụ thành nang Lần 2.136.000,00 Phẫu thuật – Thủ thuật
672 Thay băng cho các vết thương hoại tử rộng (một lần) Lần 132.000,00 Phẫu thuật – Thủ thuật
673 Cắt u nang buồng trứng Lần 2.912.000,00 Phẫu thuật – Thủ thuật
674 Phẫu thuật điều trị vết thương – chấn thương mạch máu chi Lần 2.783.000,00 Phẫu thuật – Thủ thuật
675 Dẫn lưu bàng quang bằng chọc trôca Lần 965.000,00 Phẫu thuật – Thủ thuật
676 Phẫu thuật cấp cứu vỡ bàng quang Lần 4.095.000,00 Phẫu thuật – Thủ thuật
677 Phẫu thuật cắt lọc, xử lý vết thương tầng sinh môn đơn giản Lần 2.218.000,00 Phẫu thuật – Thủ thuật
678 Lấy máu tụ bao gan Lần 5.204.000,00 Phẫu thuật – Thủ thuật
679 Phẫu thuật điều trị viêm bao hoạt dịch của gân gấp bàn ngón tay Lần 2.728.000,00 Phẫu thuật – Thủ thuật
680 Cắt u nang buồng trứng và phần phụ Lần 2.912.000,00 Phẫu thuật – Thủ thuật
681 Phẫu thuật lấy xương chết, nạo viêm Lần 2.847.000,00 Phẫu thuật – Thủ thuật
682 Phẫu thuật sửa mỏm cụt chi Lần 2.847.000,00 Phẫu thuật – Thủ thuật
683 Phẫu thuật mở bụng cắt u buồng trứng hoặc cắt phần phụ Lần 2.912.000,00 Phẫu thuật – Thủ thuật
684 Cắt toàn bộ tử cung, đường bụng Lần 3.825.000,00 Phẫu thuật – Thủ thuật
685 Phẫu thuật mở bụng bóc u xơ tử cung Lần 3.323.000,00 Phẫu thuật – Thủ thuật
686 Phẫu thuật mở bụng cắt u buồng trứng hoặc cắt phần phụ Lần 2.912.000,00 Phẫu thuật – Thủ thuật
687 Phẫu thuật nội soi xử trí viêm phúc mạc tiểu khung, viêm phần phụ, ứ mủ vòi trứng Lần 6.492.000,00 Phẫu thuật – Thủ thuật
688 Phẫu thuật mở bụng xử trí viêm phúc mạc tiểu khung, viêm phần phụ, ứ mủ vòi trứng Lần 4.238.000,00 Phẫu thuật – Thủ thuật
689 Phẫu thuật khối viêm dính tiểu khung Lần 3.290.000,00 Phẫu thuật – Thủ thuật
690 Phẫu thuật mở bụng cắt góc tử cung Lần 3.456.000,00 Phẫu thuật – Thủ thuật
691 Phẫu thuật nội soi thai ngoài tử cung vỡ Lần 5.020.000,00 Phẫu thuật – Thủ thuật
692 Phẫu thuật nội soi thai ngoài tử cung thể huyết tụ thành nang Lần 5.020.000,00 Phẫu thuật – Thủ thuật
693 Phẫu thuật chửa ngoài tử cung vỡ có choáng Lần 3.674.000,00 Phẫu thuật – Thủ thuật
694 Phẫu thuật chửa ngoài tử cung không có choáng Lần 2.912.000,00 Phẫu thuật – Thủ thuật
695 Phẫu thuật chửa ngoài tử cung thể huyết tụ thành nang Lần 3.715.000,00 Phẫu thuật – Thủ thuật
696 Làm lại vết mổ thành bụng (bục, tụ máu, nhiễm khuẩn…) sau phẫu thuật sản phụ khoa Lần 2.586.000,00 Phẫu thuật – Thủ thuật
697 Phẫu thuật cắt polip cổ tử cung Lần 1.915.000,00 Phẫu thuật – Thủ thuật
698 Thủ thuật xoắn polip cổ tử cung, âm đạo Lần 383.000,00 Phẫu thuật – Thủ thuật
699 Điều trị tổn thương cổ tử cung bằng đốt điện, đốt nhiệt, đốt laser, áp lạnh… Lần 155.000,00 Phẫu thuật – Thủ thuật
700 Cắt u thành âm đạo Lần 2.022.000,00 Phẫu thuật – Thủ thuật
701 Đo điện não vi tính Lần 63.000,00 Thăm dò chức năng
702 Holter huyết áp Lần 196.000,00 Thăm dò chức năng
703 Đo độ lác Lần 62.300,00 Thăm dò chức năng
704 Đo đường kính giác mạc Lần 53.300,00 Thăm dò chức năng
705 Soi ối Lần 47.700,00 Thăm dò chức năng
706 Đo lưu huyết não Lần 42.600,00 Thăm dò chức năng
707 Ghi điện não đồ thông thường Lần 63.000,00 Thăm dò chức năng
708 Ghi điện não thường quy Lần 63.000,00 Thăm dò chức năng
709 Đo chức năng hô hấp Lần 124.000,00 Thăm dò chức năng
710 Điện tim thường Lần 32.000,00 Thăm dò chức năng
711 Ghi điện tim cấp cứu tại giường Lần 32.000,00 Thăm dò chức năng
712 Holter điện tâm đồ Lần 196.000,00 Thăm dò chức năng
713 Anti HBsAg (nhanh) Lần 53.000,00 Xét nghiệm
714 Xác định tế bào/trụ hay các tinh thể khác Lần 3.000,00 Xét nghiệm