BẢNG GIÁ DỊCH VỤ KỸ THUẬT ÁP DỤNG CHO NGƯỜI BỆNH KHÔNG CÓ BHYT THEO THÔNG TƯ 02

SỞ Y TẾ YÊN BÁI
TRUNG TÂM Y TẾ LỤC YÊN
BẢNG GIÁ DỊCH VỤ KỸ THUẬT ÁP DỤNG CHO NGƯỜI BỆNH KHÔNG CÓ BHYT THEO THÔNG TƯ 02
STT Tên dịch vụ ĐVT Đơn giá Loại DV
1 Holter huyết áp Lần 191.000 Cận lâm sàng chung
2 Đo lưu huyết não Lần 40.600 Cận lâm sàng chung
3 Soi ối Lần 45.900 Cận lâm sàng chung
4 Đo độ lác Lần 58.600 Cận lâm sàng chung
5 Đo đường kính giác mạc Lần 49.600 Cận lâm sàng chung
6 Đo mật độ xương bằng kỹ thuật DEXA Lần 79.500 Cận lâm sàng chung
7 Đo chức năng hô hấp Lần 142.000 Cận lâm sàng chung
8 Ghi điện não thường quy Lần 69.600 Cận lâm sàng chung
9 Đo điện não vi tính Lần 69.600 Cận lâm sàng chung
10 Ghi điện não đồ thông thường Lần 69.600 Cận lâm sàng chung
11 Siêu âm tử cung buồng trứng qua đường âm đạo Lần 176.000 Chẩn đoán hình ảnh
12 Chụp Xquang khớp cùng chậu thẳng chếch hai bên Lần 119.000 Chẩn đoán hình ảnh
13 Nội soi thực quản, dạ dày, tá tràng Lần 231.000 Chẩn đoán hình ảnh
14 Siêu âm tim, màng tim qua thành ngực Lần 211.000 Chẩn đoán hình ảnh
15 Chụp Xquang sọ thẳng nghiêng Lần 94.000 Chẩn đoán hình ảnh
16 Chụp Xquang cột sống cổ thẳng nghiêng Lần 94.000 Chẩn đoán hình ảnh
17 Chụp Xquang cột sống cổ chếch hai bên Lần 94.000 Chẩn đoán hình ảnh
18 Chụp Xquang cột sống cổ C1-C2 Lần 94.000 Chẩn đoán hình ảnh
19 Chụp Xquang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch Lần 94.000 Chẩn đoán hình ảnh
20 Chụp Xquang cột sống thắt lưng chếch hai bên Lần 94.000 Chẩn đoán hình ảnh
21 Chụp Xquang cột sống thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng Lần 94.000 Chẩn đoán hình ảnh
22 Chụp Xquang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng Lần 94.000 Chẩn đoán hình ảnh
23 Chụp Xquang xương bả vai thẳng nghiêng Lần 94.000 Chẩn đoán hình ảnh
24 Chụp Xquang xương cánh tay thẳng nghiêng Lần 94.000 Chẩn đoán hình ảnh
25 Chụp Xquang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch Lần 94.000 Chẩn đoán hình ảnh
26 Chụp Xquang khớp khuỷu gập (Jones hoặc Coyle) Lần 69.000 Chẩn đoán hình ảnh
27 Chụp Xquang xương cẳng tay thẳng nghiêng Lần 94.000 Chẩn đoán hình ảnh
28 Chụp Xquang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch Lần 94.000 Chẩn đoán hình ảnh
29 Chụp Xquang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch Lần 94.000 Chẩn đoán hình ảnh
30 Chụp Xquang khớp háng thẳng hai bên Lần 69.000 Chẩn đoán hình ảnh
31 Chụp Xquang xương đùi thẳng nghiêng Lần 94.000 Chẩn đoán hình ảnh
32 Chụp Xquang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc chếch Lần 94.000 Chẩn đoán hình ảnh
33 Chụp Xquang xương bánh chè và khớp đùi bánh chè Lần 94.000 Chẩn đoán hình ảnh
34 Chụp Xquang xương cẳng chân thẳng nghiêng Lần 94.000 Chẩn đoán hình ảnh
35 Chụp Xquang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch Lần 94.000 Chẩn đoán hình ảnh
36 Chụp Xquang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch Lần 94.000 Chẩn đoán hình ảnh
37 Chụp Xquang xương gót thẳng nghiêng Lần 94.000 Chẩn đoán hình ảnh
38 Chụp Xquang xương ức thẳng, nghiêng Lần 94.000 Chẩn đoán hình ảnh
39 Chụp Xquang khớp ức đòn thẳng chếch Lần 94.000 Chẩn đoán hình ảnh
40 Siêu âm màng phổi cấp cứu Lần 49.000 Chẩn đoán hình ảnh
41 Siêu âm ổ bụng Lần 49.000 Chẩn đoán hình ảnh
42 Siêu âm khớp (một vị trí) Lần 49.000 Chẩn đoán hình ảnh
43 Siêu âm tuyến giáp Lần 49.000 Chẩn đoán hình ảnh
44 Siêu âm ổ bung (gan mật, tụy, lách, thận, bàng quang) Lần 49.000 Chẩn đoán hình ảnh
45 Siêu âm hệ tiết niệu (thận, tuyến thượng thận, bàng quang, tiền liệt tuyến) Lần 49.000 Chẩn đoán hình ảnh
46 Siêu âm tử cung phần phụ Lần 49.000 Chẩn đoán hình ảnh
47 Siêu âm thai (thai, nhau thai, nước ối) Lần 49.000 Chẩn đoán hình ảnh
48 Siêu âm tử cung buồng trứng qua đường bụng Lần 49.000 Chẩn đoán hình ảnh
49 Siêu âm thai nhi trong 3 tháng đầu Lần 49.000 Chẩn đoán hình ảnh
50 Siêu âm thai nhi trong 3 tháng giữa Lần 49.000 Chẩn đoán hình ảnh
51 Siêu âm thai nhi trong 3 tháng cuối Lần 49.000 Chẩn đoán hình ảnh
52 Siêu âm khớp (gối, háng, khuỷu, cổ tay….) Lần 49.000 Chẩn đoán hình ảnh
53 Siêu âm tuyến vú hai bên Lần 49.000 Chẩn đoán hình ảnh
54 Chụp Xquang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng Lần 94.000 Chẩn đoán hình ảnh
55 Chụp Xquang tại giường Lần 69.000 Chẩn đoán hình ảnh
56 Chụp Xquang tại phòng mổ Lần 69.000 Chẩn đoán hình ảnh
57 Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực không tiêm thuốc cản quang Lần 536.000 Chẩn đoán hình ảnh
58 Nội soi tai mũi họng Lần 202.000 Chẩn đoán hình ảnh
59 Siêu âm tinh hoàn hai bên Lần 49.000 Chẩn đoán hình ảnh
60 Chụp Xquang mặt thẳng nghiêng Lần 69.000 Chẩn đoán hình ảnh
61 Chụp Xquang mặt thấp hoặc mặt cao Lần 69.000 Chẩn đoán hình ảnh
62 Chụp Xquang sọ tiếp tuyến Lần 69.000 Chẩn đoán hình ảnh
63 Chụp Xquang Blondeau Lần 69.000 Chẩn đoán hình ảnh
64 Chụp Xquang Hirtz Lần 69.000 Chẩn đoán hình ảnh
65 Chụp Xquang hàm chếch một bên Lần 69.000 Chẩn đoán hình ảnh
66 Chụp Xquang xương chính mũi nghiêng hoặc tiếp tuyến Lần 69.000 Chẩn đoán hình ảnh
67 Chụp Xquang khớp thái dương hàm Lần 69.000 Chẩn đoán hình ảnh
68 Chụp Xquang mỏm trâm Lần 69.000 Chẩn đoán hình ảnh
69 Chụp Xquang khung chậu thẳng Lần 69.000 Chẩn đoán hình ảnh
70 Chụp Xquang xương đòn thẳng hoặc chếch Lần 69.000 Chẩn đoán hình ảnh
71 Chụp Xquang khớp vai thẳng Lần 69.000 Chẩn đoán hình ảnh
72 Chụp Xquang khớp vai nghiêng hoặc chếch Lần 69.000 Chẩn đoán hình ảnh
73 Chụp Xquang khớp háng nghiêng Lần 69.000 Chẩn đoán hình ảnh
74 Chụp Xquang ngực thẳng Lần 69.000 Chẩn đoán hình ảnh
75 Chụp Xquang ngực nghiêng hoặc chếch mỗi bên Lần 69.000 Chẩn đoán hình ảnh
76 Chụp Xquang đỉnh phổi ưỡn Lần 69.000 Chẩn đoán hình ảnh
77 Chụp Xquang bụng không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng Lần 69.000 Chẩn đoán hình ảnh
78 Vận chuyển bệnh nhân tới Yên Bái (DV) Lần 1.200.000 Dịch vụ kèm theo
79 Sắc thuốc thang Lần 12.000 Dịch vụ kèm theo
80 Lấy dị vật tai Lần 60.000 Dịch vụ kèm theo
84 Khám Răng hàm mặt Lần 31.000 Dịch vụ kèm theo
85 Khám Mắt Lần 31.000 Dịch vụ kèm theo
86 Khám Nội Lần 31.000 Dịch vụ kèm theo
87 Khám Nội tiết Lần 31.000 Dịch vụ kèm theo
88 Khám Phụ sản Lần 31.000 Dịch vụ kèm theo
89 Khám Tai mũi họng Lần 31.000 Dịch vụ kèm theo
90 Khám YHCT Lần 31.000 Dịch vụ kèm theo
91 Xét nghiệm đường máu mao mạch tại giường Lần 23.300 Dịch vụ kèm theo
92 Xét nghiệm đường máu mao mạch tại giường (một lần) Lần 23.300 Dịch vụ kèm theo
93 Holter điện tâm đồ Lần 191.000 Ðiện tim thường quy
94 Điện tim thường Lần 45.900 Ðiện tim thường quy
95 Khám sức khỏe Lần 120.000 Khám bệnh
96 Khám bệnh Lần 31.000 Khám bệnh
97 Mở khí quản cấp cứu Lần 704.000 Phẫu thuật
98 Mở khí quản thường quy Lần 704.000 Phẫu thuật
99 Cắt sẹo khâu kín Lần 3.130.000 Phẫu thuật
100 Dẫn lưu áp xe tuyến giáp Lần 218.600 Phẫu thuật
101 Phẫu thuật dẫn lưu tối thiểu khoang màng phổi Lần 1.689.000 Phẫu thuật
102 Phẫu thuật điều trị vết thương ngực hở đơn thuần Lần 6.567.000 Phẫu thuật
103 Phẫu thuật lấy dị vật phổi – màng phổi Lần 6.404.000 Phẫu thuật
104 Phẫu thuật điều trị mảng sườn di động Lần 6.404.000 Phẫu thuật
105 Cố định gãy xương sườn bằng băng dính to bản Lần 46.500 Phẫu thuật
106 Mở ngực thăm dò, sinh thiết Lần 3.162.000 Phẫu thuật
107 Phẫu thuật điều trị bệnh lý mủ màng phổi Lần 5.449.000 Phẫu thuật
108 Lấy sỏi niệu quản đơn thuần Lần 3.910.000 Phẫu thuật
109 Lấy sỏi bàng quang Lần 3.910.000 Phẫu thuật
110 Cắt bỏ tinh hoàn lạc chỗ Lần 2.254.000 Phẫu thuật
111 Hạ tinh hoàn ẩn, tinh hoàn lạc chổ Lần 2.254.000 Phẫu thuật
112 Cắt bỏ tinh hoàn Lần 2.254.000 Phẫu thuật
113 Phẫu thuật xoắn, vỡ tinh hoàn Lần 2.254.000 Phẫu thuật
114 Mở ngực thăm dò Lần 3.162.000 Phẫu thuật
115 Mở thông dạ dày Lần 2.447.000 Phẫu thuật
116 Mở bụng thăm dò Lần 2.447.000 Phẫu thuật
117 Cắt đoạn dạ dày Lần 6.890.000 Phẫu thuật
118 Khâu lỗ thủng dạ dày tá tràng Lần 3.414.000 Phẫu thuật
119 Mở thông hỗng tràng hoặc mở thông hồi tràng Lần 2.447.000 Phẫu thuật
120 Khâu lỗ thủng hoặc khâu vết thương ruột non Lần 3.414.000 Phẫu thuật
121 Cắt dây chằng, gỡ dính ruột Lần 2.416.000 Phẫu thuật
122 Đẩy bã thức ăn xuống đại tràng Lần 3.414.000 Phẫu thuật
123 Mở ruột non lấy dị vật (bã thức ăn, giun, mảnh kim loại,…) Lần 3.414.000 Phẫu thuật
124 Cắt nhiều đoạn ruột non Lần 4.105.000 Phẫu thuật
125 Phẫu thuật điều trị apxe tồn dư, dẫn lưu ổ bụng Lần 2.709.000 Phẫu thuật
126 Nối tắt ruột non – đại tràng hoặc trực tràng Lần 4.105.000 Phẫu thuật
127 Nối tắt ruột non – ruột non Lần 4.105.000 Phẫu thuật
128 Cắt mạc nối lớn Lần 4.482.000 Phẫu thuật
129 Cắt bỏ u mạc nối lớn Lần 4.482.000 Phẫu thuật
130 Cắt u mạc treo ruột Lần 4.482.000 Phẫu thuật
131 Cắt ruột thừa đơn thuần Lần 2.460.000 Phẫu thuật
132 Cắt ruột thừa, lau rửa ổ bụng Lần 2.460.000 Phẫu thuật
133 Cắt ruột thừa, dẫn lưu ổ apxe Lần 2.460.000 Phẫu thuật
134 Dẫn lưu áp xe ruột thừa Lần 2.709.000 Phẫu thuật
135 Các phẫu thuật ruột thừa khác Lần 2.460.000 Phẫu thuật
136 Khâu lỗ thủng đại tràng Lần 3.414.000 Phẫu thuật
137 Làm hậu môn nhân tạo Lần 2.447.000 Phẫu thuật
138 Lấy dị vật trực tràng Lần 3.414.000 Phẫu thuật
139 Khâu lỗ thủng, vết thương trực tràng Lần 3.414.000 Phẫu thuật
140 Phẫu thuật cắt trĩ kinh điển (phương pháp Milligan – Morgan hoặc Ferguson) Lần 2.461.000 Phẫu thuật
141 Phẫu thuật cắt trĩ kinh điển có sử dụng dụng cụ hỗ trợ Lần 2.461.000 Phẫu thuật
142 Phẫu thuật chích, dẫn lưu áp xe cạnh hậu môn đơn giản Lần 2.461.000 Phẫu thuật
143 Điều trị nứt kẽ hậu môn bằng cắt cơ tròn trong (vị trí 3 giờ và 9 giờ) Lần 2.461.000 Phẫu thuật
144 Cầm máu nhu mô gan Lần 5.038.000 Phẫu thuật
145 Dẫn lưu áp xe gan Lần 2.709.000 Phẫu thuật
146 Dẫn lưu áp xe tồn dư sau mổ gan Lần 2.709.000 Phẫu thuật
147 Cắt túi mật Lần 4.335.000 Phẫu thuật
148 Mở ống mật chủ lấy sỏi đường mật, không dẫn lưu đường mật Lần 4.311.000 Phẫu thuật
149 Mở ống mật chủ lấy sỏi đường mật, dẫn lưu đường mật Lần 4.311.000 Phẫu thuật
150 Các phẫu thuật đường mật khác Lần 4.511.000 Phẫu thuật
151 Dẫn lưu nang tụy Lần 2.563.000 Phẫu thuật
152 Cắt lách do chấn thương Lần 4.284.000 Phẫu thuật
153 Cắt lách bệnh lý Lần 4.284.000 Phẫu thuật
154 Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp Bassini Lần 3.157.000 Phẫu thuật
155 Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp Shouldice Lần 3.157.000 Phẫu thuật
156 Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp kết hợp Bassini và Shouldice Lần 3.157.000 Phẫu thuật
157 Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp Lichtenstein Lần 3.157.000 Phẫu thuật
158 Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn 2 bên Lần 3.157.000 Phẫu thuật
159 Phẫu thuật điều trị thoát vị đùi Lần 3.157.000 Phẫu thuật
160 Phẫu thuật điều trị thoát vị vết mổ thành bụng Lần 3.157.000 Phẫu thuật
161 Phẫu thuật điều trị thoát vị thành bụng khác Lần 3.157.000 Phẫu thuật
162 Mở bụng thăm dò, lau rửa ổ bụng, đặt dẫn lưu Lần 2.447.000 Phẫu thuật
163 Phẫu thuật kết hợp xương (KHX) gãy xương bả vai Lần 3.609.000 Phẫu thuật
164 Phẫu thuật KHX gãy xương đòn Lần 3.609.000 Phẫu thuật
165 Phẫu thuật KHX gãy thân xương cánh tay Lần 3.609.000 Phẫu thuật
166 Phẫu thuật KHX gãy trên lồi cầu xương cánh tay Lần 3.609.000 Phẫu thuật
167 Phẫu thuật KHX gãy liên lồi cầu xương cánh tay Lần 3.609.000 Phẫu thuật
168 Phẫu thuật KHX gãy ròng rọc xương cánh tay Lần 3.609.000 Phẫu thuật
169 Phẫu thuật KHX gãy mỏm khuỷu Lần 3.850.000 Phẫu thuật
170 Phẫu thuật KHX gãy mỏm khuỷu phức tạp Lần 3.850.000 Phẫu thuật
171 Phẫu thuật KHX gãy đài quay phức tạp Lần 3.609.000 Phẫu thuật
172 Phẫu thuật KHX gãy thân 2 xương cẳng tay Lần 3.609.000 Phẫu thuật
173 Phẫu thuật KHX gãy xương quay kèm trật khớp quay trụ dưới Lần 3.609.000 Phẫu thuật
174 Phẫu thuật KHX gãy đầu dưới qương quay Lần 3.609.000 Phẫu thuật
175 Phẫu thuật tổn thương gân duỗi cẳng và bàn ngón tay Lần 2.828.000 Phẫu thuật
176 Phẫu thuật tổn thương gân gấp của cổ tay và cẳng tay Lần 2.828.000 Phẫu thuật
177 Phẫu thuật tổn thương gân gấp bàn – cổ tay Lần 2.828.000 Phẫu thuật
178 Phẫu thuật KHX gãy thân xương đùi Lần 3.609.000 Phẫu thuật
179 Phẫu thuật KHX gãy bánh chè Lần 3.850.000 Phẫu thuật
180 Phẫu thuật KHX gãy thân xương chày Lần 3.609.000 Phẫu thuật
181 Phẫu thuật KHX gãy thân 2 xương cẳng chân Lần 3.609.000 Phẫu thuật
182 Phẫu thuật KHX gãy xương mác đơn thuần Lần 3.609.000 Phẫu thuật
183 Phẫu thuật KHX gãy hở độ I hai xương cẳng chân Lần 3.609.000 Phẫu thuật
184 Phẫu thuật KHX gãy hở độ II hai xương cẳng chân Lần 3.609.000 Phẫu thuật
185 Phẫu thuật KHX gãy hở I thân hai xương cẳng tay Lần 3.609.000 Phẫu thuật
186 Phẫu thuật KHX gãy hở độ I thân xương cánh tay Lần 3.609.000 Phẫu thuật
187 Phẫu thuật thương tích phần mềm các cơ quan vận động Lần 4.381.000 Phẫu thuật
188 Phẫu thuật dập nát phần mềm các cơ quan vận động Lần 4.831.000 Phẫu thuật
189 Phẫu thuật vết thương bàn tay tổn thương gân duỗi Lần 2.828.000 Phẫu thuật
190 Phẫu thuật vết thương phần mềm tổn thương gân gấp Lần 2.828.000 Phẫu thuật
191 Phẫu thuật KHX gãy xương đốt bàn ngón tay Lần 3.609.000 Phẫu thuật
192 Phẫu thuật gãy xương đốt bàn ngón tay Lần 3.609.000 Phẫu thuật
193 Phẫu thuật KHX gãy đầu dưới xương quay Lần 3.609.000 Phẫu thuật
194 Khâu tổn thương gân gấp vùng I, III, IV, V Lần 2.828.000 Phẫu thuật
195 Khâu tổn thương gân gấp bàn tay ở vùng II Lần 2.828.000 Phẫu thuật
196 Khâu phục hồi tổn thương gân duỗi Lần 2.828.000 Phẫu thuật
197 Thương tích bàn tay phức tạp Lần 4.381.000 Phẫu thuật
198 Phẫu thuật làm mỏm cụt ngón và đốt bàn ngón Lần 2.752.000 Phẫu thuật
199 Phẫu thuật cắt cụt cẳng tay, cánh tay Lần 3.640.000 Phẫu thuật
200 Phẫu thuật kết hợp xương gãy cổ chân Lần 3.609.000 Phẫu thuật
201 Phẫu thuật kết hợp xương gãy xương đốt bàn và đốt ngón chân Lần 3.609.000 Phẫu thuật
202 Phẫu thuật kết hợp xương trật khớp cổ chân Lần 3.850.000 Phẫu thuật
203 Phẫu thuật tổn thương gân duỗi dài ngón I Lần 2.828.000 Phẫu thuật
204 Phẫu thuật tổn thương gân Achille Lần 2.828.000 Phẫu thuật
205 Phẫu thuật tổn thương gân gấp dài ngón I Lần 2.828.000 Phẫu thuật
206 Phẫu thuật kết hợp xương gãy lồi cầu ngoài xương cánh tay Lần 3.850.000 Phẫu thuật
207 Phẫu thuật kết hợp xương gãy ròng rọc xương cánh tay Lần 3.850.000 Phẫu thuật
208 Phẫu thuật điều trị trật khớp khuỷu Lần 3.850.000 Phẫu thuật
209 Phẫu thuật kết hợp xương gãy Monteggia Lần 3.609.000 Phẫu thuật
210 Phẫu thuật kết hợp xương gãy đài quay (Gãy cổ xương quay) Lần 3.609.000 Phẫu thuật
211 Phẫu thuật kết hợp xương gãy 2 xương cẳng tay Lần 3.609.000 Phẫu thuật
212 Phẫu thuật trật khớp háng sau chấn thương Lần 3.109.000 Phẫu thuật
213 Phẫu thuật kết hợp xương gãy thân xương đùi Lần 3.609.000 Phẫu thuật
214 Phẫu thuật kết hợp xương gãy đầu dưới xương đùi Lần 3.609.000 Phẫu thuật
215 Phẫu thuật kết hợp xương gãy thân xương cẳng chân Lần 3.609.000 Phẫu thuật
216 Rút đinh/tháo phương tiện kết hợp xương Lần 1.681.000 Phẫu thuật
217 Phẫu thuật vết thương phần mềm đơn giản/rách da đầu Lần 2.531.000 Phẫu thuật
218 Phẫu thuật vết thương phần mềm phức tạp Lần 4.381.000 Phẫu thuật
219 Cắt hoại tử tiếp tuyến từ dưới 10% diện tích cơ thể Lần 3.095.000 Phẫu thuật
220 Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu dưới 5% diện tích cơ thể ở người lớn Lần 2.151.000 Phẫu thuật
221 Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu dưới 3% diện tích cơ thể ở trẻ em Lần 2.151.000 Phẫu thuật
222 Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu dưới 3% diện tích cơ thể ở người lớn Lần 2.180.000 Phẫu thuật
223 Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu dưới 1% diện tích cơ thể ở trẻ em Lần 2.180.000 Phẫu thuật
224 Cắt các loại u vùng da đầu, cổ có đường kính dưới 5 cm Lần 679.000 Phẫu thuật
225 Cắt các loại u vùng mặt có đường kính dưới 5 cm Lần 679.000 Phẫu thuật
226 Cắt các u lành vùng cổ Lần 2.507.000 Phẫu thuật
227 Cắt các u nang giáp móng Lần 2.071.000 Phẫu thuật
228 Cắt polyp ống tai Lần 1.938.000 Phẫu thuật
229 Cắt u vú lành tính Lần 2.753.000 Phẫu thuật
230 Mổ bóc nhân xơ vú Lần 947.000 Phẫu thuật
231 Cắt polyp cổ tử cung Lần 1.868.000 Phẫu thuật
232 Cắt u nang buồng trứng xoắn Lần 2.835.000 Phẫu thuật
233 Cắt u nang buồng trứng Lần 2.835.000 Phẫu thuật
234 Cắt u nang buồng trứng và phần phụ Lần 2.835.000 Phẫu thuật
235 Phẫu thuật mở bụng cắt u buồng trứng hoặc cắt phần phụ Lần 2.835.000 Phẫu thuật
236 Cắt toàn bộ tử cung, đường bụng Lần 3.704.000 Phẫu thuật
237 Cắt u máu/u bạch mạch lan toả, đường kính bằng và trên 10cm Lần 2.935.000 Phẫu thuật
238 Phẫu thuật lấy thai và cắt tử cung trong rau cài răng lược Lần 7.637.000 Phẫu thuật
239 Phẫu thuật lấy thai lần hai trở lên Lần 2.773.000 Phẫu thuật
240 Phẫu thuật lấy thai trên người bệnh có sẹo mổ bụng cũ phức tạp Lần 3.881.000 Phẫu thuật
241 Phẫu thuật lấy thai do bệnh lý sản khoa (rau tiền đạo, rau bong non, tiền sản giật, sản giật…) Lần 4.135.000 Phẫu thuật
242 Phẫu thuật lấy thai lần đầu Lần 2.223.000 Phẫu thuật
243 Phẫu thuật lấy thai có kèm các kỹ thuật cầm máu (thắt động mạch tử cung, mũi khâu B- lynch…) Lần 4.065.000 Phẫu thuật
244 Phẫu thuật cắt tử cung và thắt động mạch hạ vị do chảy máu thứ phát sau phẫu thuật sản khoa Lần 7.115.000 Phẫu thuật
245 Phẫu thuật thắt động mạch tử cung trong cấp cứu sản phụ khoa Lần 3.241.000 Phẫu thuật
246 Phẫu thuật thắt động mạch hạ vị trong cấp cứu sản phụ khoa Lần 4.757.000 Phẫu thuật
247 Phẫu thuật bảo tồn tử cung do vỡ tử cung Lần 4.692.000 Phẫu thuật
248 Khâu tử cung do nạo thủng Lần 2.673.000 Phẫu thuật
249 Phẫu thuật mở bụng thăm dò, xử trí bệnh lý phụ khoa Lần 2.673.000 Phẫu thuật
250 Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung hoàn toàn Lần 3.704.000 Phẫu thuật
251 Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung hoàn toàn cả khối Lần 3.704.000 Phẫu thuật
252 Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung bán phần Lần 877.000 Phẫu thuật
253 Phẫu thuật mở bụng bóc u xơ tử cung Lần 3.246.000 Phẫu thuật
254 Phẫu thuật mở bụng cắt u buồng trứng hoặc cắt phần phụ Lần 2.835.000 Phẫu thuật
255 Phẫu thuật nội soi xử trí viêm phúc mạc tiểu khung, viêm phần phụ, ứ mủ vòi trứng Lần 6.294.000 Phẫu thuật
256 Phẫu thuật mở bụng xử trí viêm phúc mạc tiểu khung, viêm phần phụ, ứ mủ vòi trứng Lần 4.117.000 Phẫu thuật
257 Phẫu thuật khối viêm dính tiểu khung Lần 3.213.000 Phẫu thuật
258 Phẫu thuật mở bụng cắt góc tử cung Lần 3.335.000 Phẫu thuật
259 Phẫu thuật nội soi thai ngoài tử cung vỡ Lần 4.899.000 Phẫu thuật
260 Phẫu thuật nội soi thai ngoài tử cung thể huyết tụ thành nang Lần 4.899.000 Phẫu thuật
261 Phẫu thuật chửa ngoài tử cung vỡ có choáng Lần 3.553.000 Phẫu thuật
262 Phẫu thuật chửa ngoài tử cung không có choáng Lần 2.835.000 Phẫu thuật
263 Phẫu thuật chửa ngoài tử cung thể huyết tụ thành nang Lần 3.594.000 Phẫu thuật
264 Làm lại vết mổ thành bụng (bục, tụ máu, nhiễm khuẩn…) sau phẫu thuật sản phụ khoa Lần 2.524.000 Phẫu thuật
265 Phẫu thuật cắt polip cổ tử cung Lần 1.868.000 Phẫu thuật
266 Cắt u thành âm đạo Lần 1.960.000 Phẫu thuật
267 Khâu rách cùng đồ âm đạo Lần 1.810.000 Phẫu thuật
268 Cắt u vú lành tính Lần 2.753.000 Phẫu thuật
269 Cắt bỏ âm hộ đơn thuần Lần 2.677.000 Phẫu thuật
270 Lấy dụng cụ tử cung trong ổ bụng qua đường rạch nhỏ Lần 2.728.000 Phẫu thuật
271 Phẫu thuật nội soi triệt sản nữ Lần 4.568.000 Phẫu thuật
272 Triệt sản nữ qua đường rạch nhỏ Lần 2.728.000 Phẫu thuật
273 Lấy dị vật trong củng mạc Lần 845.000 Phẫu thuật
274 Lấy dị vật tiền phòng Lần 1.060.000 Phẫu thuật
275 Phẫu thuật nội soi cầm máu mũi Lần 2.658.000 Phẫu thuật
276 Vá nhĩ đơn thuần Lần 3.585.000 Phẫu thuật
277 Phẫu thuật cắt bỏ u nang vành tai/u bả đậu dái tai Lần 1.314.000 Phẫu thuật
278 Phẫu thuật lấy đường rò luân nhĩ Lần 449.000 Phẫu thuật
279 Phẫu thuật nội soi đặt ống thông khí màng nhĩ Lần 2.973.000 Phẫu thuật
280 Phẫu thuật nội soi cắt polyp mũi Lần 647.000 Phẫu thuật
281 Nâng xương chính mũi sau chấn thương Lần 2.620.000 Phẫu thuật
282 Phẫu thuật mở khí quản (Gây tê/ gây mê) Lần 704.000 Phẫu thuật
283 Cắt lợi trùm răng khôn hàm dưới Lần 151.000 Phẫu thuật
284 Điều trị tủy răng sữa Lần 369.000 Phẫu thuật
285 Phẫu thuật điều trị gãy Lefort I bằng chỉ thép Lần 2.943.000 Phẫu thuật
286 Phẫu thuật điều trị gãy Lefort I bằng nẹp vít hợp kim Lần 2.943.000 Phẫu thuật
287 Phẫu thuật điều trị gãy Lefort I bằng nẹp vít tự tiêu Lần 2.943.000 Phẫu thuật
288 Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm dưới bằng chỉ thép Lần 2.543.000 Phẫu thuật
289 Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm dưới bằng nẹp vít tư tiêu Lần 2.543.000 Phẫu thuật
290 Phẫu thuật điều trị gãy xương gò má – cung tiếp bằng chỉ thép Lần 2.843.000 Phẫu thuật
291 Phẫu thuật điều trị đa chấn thương vùng hàm mặt Lần 3.903.000 Phẫu thuật
292 Phẫu thuật rạch dẫn lưu viêm tấy lan toả vùng hàm mặt Lần 2.036.000 Phẫu thuật
293 Nội soi buồng tử cung chẩn đoán Lần 2.746.000 Phẫu thuật
294 Phẫu thuật nội soi cắt túi mật Lần 2.958.000 Phẫu thuật
295 Xử lý vết thương phần mềm nông vùng mi mắt Lần 879.000 Phẫu thuật
296 Khâu phục hồi bờ mi Lần 645.000 Phẫu thuật
297 Phẫu thuật khâu đơn giản vết thương vùng mặt cổ Lần 2.531.000 Phẫu thuật
298 Phẫu thuật vết thương phần mềm vùng hàm mặt không thiếu hổng tổ chức Lần 2.531.000 Phẫu thuật
299 Phẫu thuật cắt bỏ tuyến vú phụ Lần 2.753.000 Phẫu thuật
300 Phẫu thuật cắt bỏ vú thừa Lần 2.753.000 Phẫu thuật
301 Phẫu thuật gãy đốt bàn ngón tay kết hợp xương với Kirschner hoặc nẹp vít Lần 3.609.000 Phẫu thuật
302 Nối gân gấp Lần 2.828.000 Phẫu thuật
303 Nối gân duỗi Lần 2.828.000 Phẫu thuật
304 Rút nẹp vít và các dụng cụ khác sau phẫu thuật Lần 2.528.000 Phẫu thuật
305 Dẫn lưu nước tiểu bàng quang Lần 1.684.000 Phẫu thuật
306 Dẫn lưu áp xe khoang Retzius Lần 1.684.000 Phẫu thuật
307 Phẫu thuật thắt các mạch máu lớn ngoại vi Lần 2.619.000 Phẫu thuật
308 Phẫu thuật điều trị nhiễm trùng vết mổ ngực Lần 1.793.000 Phẫu thuật
309 Dẫn lưu viêm tấy quanh thận, áp xe thận Lần 1.684.000 Phẫu thuật
310 Dẫn lưu viêm tấy khung chậu do rò nư­ớc tiểu Lần 1.684.000 Phẫu thuật
311 Phẫu thuật tràn dịch màng tinh hoàn Lần 1.136.000 Phẫu thuật
312 Cắt bỏ bao da qui đầu do dính hoặc dài Lần 1.136.000 Phẫu thuật
313 Mở rộng lỗ sáo Lần 1.136.000 Phẫu thuật
314 Nối vị tràng Lần 2.563.000 Phẫu thuật
315 Cắt dạ dày hình chêm Lần 3.414.000 Phẫu thuật
316 Cắt u tá tràng Lần 2.460.000 Phẫu thuật
317 Tháo xoắn ruột non Lần 2.416.000 Phẫu thuật
318 Tháo lồng ruột non Lần 2.416.000 Phẫu thuật
319 Cắt ruột non hình chêm Lần 3.414.000 Phẫu thuật
320 Gỡ dính sau mổ lại Lần 2.416.000 Phẫu thuật
321 Đóng mở thông ruột non Lần 3.414.000 Phẫu thuật
322 Dẫn lưu hoặc mở thông manh tràng Lần 2.447.000 Phẫu thuật
323 Phẫu thuật cắt u nhú ống hậu môn (condylome) Lần 1.136.000 Phẫu thuật
324 Cắt u lành tính ống hậu môn (u cơ, polyp…) Lần 1.136.000 Phẫu thuật
325 Mở thông túi mật Lần 1.793.000 Phẫu thuật
326 Khâu vết thương lách Lần 2.619.000 Phẫu thuật
327 Phẫu thuật khâu lỗ thủng cơ hoành do vết thương Lần 2.619.000 Phẫu thuật
328 Cắt các u lành tuyến giáp Lần 1.642.000 Phẫu thuật
329 Cắt u xơ vùng hàm mặt đường kính dưới 3 cm Lần 1.200.000 Phẫu thuật
330 Cắt nang răng đường kính dưới 2 cm Lần 429.000 Phẫu thuật
331 Cắt bỏ nang xương hàm dưới 2 cm Lần 768.000 Phẫu thuật
332 Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt đường kính dưới 5 cm Lần 1.314.000 Phẫu thuật
333 Cắt polyp mũi Lần 647.000 Phẫu thuật
334 Cắt u máu, u bạch huyết thành ngực đường kính dưới 5 cm Lần 1.793.000 Phẫu thuật
335 Cắt u sùi đầu miệng sáo Lần 2.528.000 Phẫu thuật
336 Cắt nang thừng tinh một bên Lần 1.642.000 Phẫu thuật
337 Cắt nang thừng tinh hai bên Lần 2.536.000 Phẫu thuật
338 Cắt u lành dương vật Lần 1.793.000 Phẫu thuật
339 Cắt u lành phần mềm đường kính dưới 10cm Lần 1.642.000 Phẫu thuật
340 Cắt u nang bao hoạt dịch (cổ tay, khoeo chân, cổ chân) Lần 1.107.000 Phẫu thuật
341 Phẫu thuật mở hòm nhĩ kiểm tra/ lấy dị vật Lần 135.000 Phẫu thuật
342 Đặt ống thông khí màng nhĩ Lần 2.973.000 Phẫu thuật
343 Phẫu thuật nạo vét sụn vành tai Lần 906.000 Phẫu thuật
344 Phẫu thuật nội soi cầm máu sau phẫu thuật nội soi mũi xoang Lần 1.541.000 Phẫu thuật
345 Phẫu thuật chỉnh hình vách ngăn Lần 3.053.000 Phẫu thuật
346 Phẫu thuật cắt Amidan gây mê Lần 3.679.000 Phẫu thuật
347 Khâu phục hồi tổn thương đơn giản miệng, họng Lần 906.000 Phẫu thuật
348 Phẫu thuật nội soi cắt ruột thừa Lần 1.793.000 Phẫu thuật
349 Phẫu thuật nội soi cắt ruột thừa + rửa bụng Lần 1.793.000 Phẫu thuật
350 Phẫu thuật nội soi điều trị áp xe ruột thừa trong ổ bụng Lần 2.460.000 Phẫu thuật
351 Phẫu thuật nội soi viêm phúc mạc do viêm ruột thừa Lần 2.460.000 Phẫu thuật
352 Phẫu thuật điều trị vết thương – chấn thương mạch máu chi Lần 2.619.000 Phẫu thuật
353 Phẫu thuật cấp cứu vỡ bàng quang Lần 3.963.000 Phẫu thuật
354 Phẫu thuật cắt lọc, xử lý vết thương tầng sinh môn đơn giản Lần 2.147.000 Phẫu thuật
355 Lấy máu tụ bao gan Lần 5.038.000 Phẫu thuật
356 Phẫu thuật điều trị viêm bao hoạt dịch của gân gấp bàn ngón tay Lần 2.657.000 Phẫu thuật
357 Phẫu thuật lấy xương chết, nạo viêm Lần 2.752.000 Phẫu thuật
358 Phẫu thuật sửa mỏm cụt chi Lần 2.752.000 Phẫu thuật
359 Phẫu thuật nạo viêm + lấy xương chết Lần 2.752.000 Phẫu thuật
360 Phẫu thuật vết thương khớp Lần 2.657.000 Phẫu thuật
361 Phẫu thuật cắt u Amydal Lần 3.679.000 Phẫu thuật
362 Phẫu thuật nội soi cầm máu sau nạo VA (gây mê) Lần 906.000 Phẫu thuật
363 Phẫu thuật nội soi cắt lại mỏm ruột thừa Lần 2.460.000 Phẫu thuật
364 Nội soi ổ bụng chẩn đoán Lần 1.400.000 Phẫu thuật
365 Nội soi tán sỏi niệu đạo Lần 1.400.000 Phẫu thuật
366 Phẫu thuật nội soi cắt khối chửa ngoài tử cung Lần 2.061.000 Phẫu thuật
367 Phẫu thuật nội soi GEU thể huyết tụ thành nang Lần 2.061.000 Phẫu thuật
368 Chích mủ hốc mắt Lần 1.200.000 Phẫu thuật
369 Phẫu thuật lấy dị vật vùng hàm mặt Lần 2.801.000 Phẫu thuật
370 Rạch rộng vòng thắt nghẹt bao quy đầu Lần 1.136.000 Phẫu thuật
371 Thay băng vết thương chiều dài dưới 15cm Lần 50.000 Thủ thuật
372 Thay băng vết thương chiều dài trên 15cm đến 30 cm Lần 65.000 Thủ thuật
373 Thay băng vết thương chiều dài từ 30 cm đến dưới 50 cm Lần 85.000 Thủ thuật
374 Thay băng vết thương chiều dài < 30 cm nhiễm trùng Lần 95.000 Thủ thuật
375 Chiếu đèn điều trị vàng da sơ sinh/ 1 đợt (không quá 8 ngày) Lần 370.000 Thủ thuật
376 Chích chắp, lẹo, nang lông mi; chích áp xe mi, kết mạc Lần 75.600 Thủ thuật
377 Cố định gãy xương sườn bằng băng dính to bản Lần 46.500 Thủ thuật
378 Khâu vết thương phần mềm dài dưới 10cm Lần 172.000 Thủ thuật
379 Khâu vết thương phần mềm dài trên 10cm Lần 286.000 Thủ thuật
380 Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm 01 nòng Lần 640.000 Thủ thuật
381 Siêu âm Doppler mạch cấp cứu tại giường Lần 211.000 Thủ thuật
382 Chọc dò màng ngoài tim cấp cứu Lần 234.000 Thủ thuật
383 Đặt ống nội khí quản Lần 555.000 Thủ thuật
384 Thay canuyn mở khí quản Lần 241.000 Thủ thuật
385 Khí dung thuốc cấp cứu (một lần) Lần 17.600 Thủ thuật
386 Khí dung thuốc qua thở máy (một lần) Lần 17.600 Thủ thuật
387 Chọc hút dịch – khí màng phổi bằng kim hay catheter Lần 136.000 Thủ thuật
388 Cố định lồng ngực do chấn thương gãy xương sườn Lần 46.500 Thủ thuật
389 Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp cơ bản Lần 458.000 Thủ thuật
390 Mở thông bàng quang trên xương mu Lần 360.000 Thủ thuật
391 Thông bàng quang Lần 85.400 Thủ thuật
392 Rửa bàng quang lấy máu cục Lần 185.000 Thủ thuật
393 Soi đáy mắt cấp cứu Lần 49.600 Thủ thuật
394 Chọc dịch tủy sống Lần 100.000 Thủ thuật
395 Đặt ống thông dạ dày Lần 85.400 Thủ thuật
396 Mở thông dạ dày bằng nội soi Lần 2.679.000 Thủ thuật
397 Rửa dạ dày cấp cứu Lần 106.000 Thủ thuật
398 Rửa dạ dày loại bỏ chất độc bằng hệ thống kín Lần 576.000 Thủ thuật
399 Thụt tháo Lần 78.000 Thủ thuật
400 Đặt ống thông hậu môn Lần 78.000 Thủ thuật
401 Bơm rửa khoang màng phổi Lần 203.000 Thủ thuật
402 Chọc tháo dịch màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âm Lần 169.000 Thủ thuật
403 Chọc dò dịch màng phổi Lần 131.000 Thủ thuật
404 Chọc hút khí màng phổi Lần 136.000 Thủ thuật
405 Dẫn lưu màng phổi, ổ áp xe phổi dưới hướng dẫn của siêu âm Lần 658.000 Thủ thuật
406 Hút dẫn lưu khoang màng phổi bằng máy hút áp lực âm liên tục Lần 183.000 Thủ thuật
407 Khí dung thuốc giãn phế quản Lần 17.600 Thủ thuật
408 Rút ống dẫn lưu màng phổi, ống dẫn lưu ổ áp xe Lần 172.000 Thủ thuật
409 Vận động trị liệu hô hấp Lần 29.000 Thủ thuật
410 Chọc dò màng ngoài tim Lần 234.000 Thủ thuật
411 Siêu âm Doppler mạch máu Lần 211.000 Thủ thuật
412 Siêu âm Doppler tim Lần 211.000 Thủ thuật
413 Siêu âm tim cấp cứu tại giường Lần 211.000 Thủ thuật
414 Chọc dò dịch não tuỷ Lần 100.000 Thủ thuật
415 Hút đờm hầu họng Lần 10.000 Thủ thuật
416 Đặt sonde bàng quang Lần 85.400 Thủ thuật
417 Nong niệu đạo và đặt sonde đái Lần 228.000 Thủ thuật
418 Nội soi bàng quang gắp dị vật bàng quang Lần 870.000 Thủ thuật
419 Nội soi bơm rửa bàng quang, lấy máu cục Lần 870.000 Thủ thuật
420 Nội soi bàng quang Lần 506.000 Thủ thuật
421 Nội soi bàng quang, lấy dị vật, sỏi Lần 870.000 Thủ thuật
422 Rút sonde dẫn lưu bể thận qua da Lần 172.000 Thủ thuật
423 Rút sonde dẫn lưu tụ dịch máu quanh thận Lần 172.000 Thủ thuật
424 Rút sonde modelage qua đường nội soi bàng quang Lần 870.000 Thủ thuật
425 Rửa bàng quang lấy máu cục Lần 185.000 Thủ thuật
426 Chọc dò dịch ổ bụng xét nghiệm Lần 131.000 Thủ thuật
427 Đặt ống thông dạ dày Lần 85.400 Thủ thuật
428 Đặt ống thông hậu môn Lần 78.000 Thủ thuật
429 Nội soi thực quản – Dạ dày – Tá tràng cấp cứu Lần 231.000 Thủ thuật
430 Nội soi trực tràng ống mềm Lần 179.000 Thủ thuật
431 Nội soi trực tràng ống mềm cấp cứu Lần 179.000 Thủ thuật
432 Nội soi đại trực tràng toàn bộ ống mềm không sinh thiết Lần 287.000 Thủ thuật
433 Nội soi hậu môn ống cứng can thiệp – tiêm xơ búi trĩ Lần 228.000 Thủ thuật
434 Nội soi đại tràng sigma không sinh thiết Lần 287.000 Thủ thuật
435 Nội soi trực tràng ống mềm không sinh thiết Lần 179.000 Thủ thuật
436 Rửa dạ dày cấp cứu Lần 106.000 Thủ thuật
437 Siêu âm can thiệp – chọc hút mủ ổ áp xe gan Lần 547.000 Thủ thuật
438 Siêu âm can thiệp – đặt ống thông dẫn lưu dịch màng bụng liên tục Lần 169.000 Thủ thuật
439 Siêu âm can thiệp – chọc hút ổ áp xe trong ổ bụng Lần 547.000 Thủ thuật
440 Thụt tháo chuẩn bị sạch đại tràng Lần 78.000 Thủ thuật
441 Thụt tháo phân Lần 78.000 Thủ thuật
442 Hút dịch khớp gối Lần 109.000 Thủ thuật
443 Hút nang bao hoạt dịch Lần 109.000 Thủ thuật
444 Tiêm khớp gối Lần 86.400 Thủ thuật
445 Tiêm khớp cổ chân Lần 86.400 Thủ thuật
446 Tiêm khớp cổ tay Lần 86.400 Thủ thuật
447 Tiêm khớp khuỷu tay Lần 86.400 Thủ thuật
448 Tiêm khớp vai Lần 86.400 Thủ thuật
449 Gọt chai chân (gọt nốt chai) trên người bệnh đái tháo đường Lần 245.700 Thủ thuật
450 Chọc hút dịch điều trị u nang giáp Lần 161.000 Thủ thuật
451 Chọc hút tế bào tuyến giáp Lần 104.000 Thủ thuật
452 Thủy châm Lần 61.800 Thủ thuật
453 Nắn, bó gẫy xương cẳng tay bằng phương pháp YHCT Lần 100.000 Thủ thuật
454 Nắn, bó gẫy xương cánh tay bằng phương pháp YHCT Lần 100.000 Thủ thuật
455 Nắn, bó gẫy xương cẳng chân bằng phương pháp YHCT Lần 100.000 Thủ thuật
456 Xông hơi thuốc Lần 40.000 Thủ thuật
457 Bó thuốc Lần 47.700 Thủ thuật
458 Chườm ngải Lần 35.000 Thủ thuật
459 Thuỷ châm điều trị hội chứng thắt lưng- hông Lần 61.800 Thủ thuật
460 Thuỷ châm điều trị đau đầu, đau nửa đầu Lần 61.800 Thủ thuật
461 Thuỷ châm điều trị mất ngủ Lần 61.800 Thủ thuật
462 Thuỷ châm điều trị nấc Lần 61.800 Thủ thuật
463 Thuỷ châm điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não Lần 61.800 Thủ thuật
464 Thuỷ châm điều trị mày đay Lần 61.800 Thủ thuật
465 Thuỷ châm điều trị hội chứng tiền mãn kinh Lần 61.800 Thủ thuật
466 Thuỷ châm điều trị hội chứng tiền đình Lần 61.800 Thủ thuật
467 Thuỷ châm điều trị đau vai gáy Lần 61.800 Thủ thuật
468 Thuỷ châm điều trị hen phế quản Lần 61.800 Thủ thuật
469 Thuỷ châm điều trị huyết áp thấp Lần 61.800 Thủ thuật
470 Thuỷ châm điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính Lần 61.800 Thủ thuật
471 Thuỷ châm điều trị liệt dây thần kinh VII ngoại biên Lần 61.800 Thủ thuật
472 Thuỷ châm điều trị đau dây thần kinh liên sườn Lần 61.800 Thủ thuật
473 Thuỷ châm hỗ trợ điều trị viêm khớp dạng thấp Lần 61.800 Thủ thuật
474 Thuỷ châm điều trị đau do thoái hóa khớp Lần 61.800 Thủ thuật
475 Thuỷ châm điều trị viêm quanh khớp vai Lần 61.800 Thủ thuật
476 Thuỷ châm điều trị đau lưng Lần 61.800 Thủ thuật
477 Thuỷ châm điều trị sụp mi Lần 61.800 Thủ thuật
478 Thuỷ châm điều trị rối loạn tiểu tiện Lần 61.800 Thủ thuật
479 Thuỷ châm điều trị bí đái cơ năng Lần 61.800 Thủ thuật
480 Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi trên Lần 61.300 Thủ thuật
481 Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi dưới Lần 61.300 Thủ thuật
482 Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não Lần 61.300 Thủ thuật
483 Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng thắt lưng- hông Lần 61.300 Thủ thuật
484 Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi trên Lần 61.300 Thủ thuật
485 Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi dưới Lần 61.300 Thủ thuật
486 Xoa bóp bấm huyệt điều trị choáng, ngất Lần 61.300 Thủ thuật
487 Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng ngoại tháp Lần 61.300 Thủ thuật
488 Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau đầu, đau nửa đầu Lần 61.300 Thủ thuật
489 Xoa bóp bấm huyệt điều trị mất ngủ Lần 61.300 Thủ thuật
490 Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng stress Lần 61.300 Thủ thuật
491 Xoa bóp bấm huyệt điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính Lần 61.300 Thủ thuật
492 Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương rễ, đám rối  và dây thần kinh Lần 61.300 Thủ thuật
493 Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương dây thần kinh V Lần 61.300 Thủ thuật
494 Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên Lần 61.300 Thủ thuật
495 Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng tiền đình Lần 61.300 Thủ thuật
496 Xoa bóp bấm huyệt điều trị hen phế quản Lần 61.300 Thủ thuật
497 Xoa bóp bấm huyệt hỗ trợ điều trị tăng huyết áp Lần 61.300 Thủ thuật
498 Xoa bóp bấm huyệt điều trị huyết áp thấp Lần 61.300 Thủ thuật
499 Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau thần kinh liên sườn Lần 61.300 Thủ thuật
500 Xoa bóp bấm huyệt điều trị  nấc Lần 61.300 Thủ thuật
501 Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm khớp dạng thấp Lần 61.300 Thủ thuật
502 Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau do thoái hoá khớp Lần 61.300 Thủ thuật
503 Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau lưng Lần 61.300 Thủ thuật
504 Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm quanh khớp vai Lần 61.300 Thủ thuật
505 Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng vai gáy Lần 61.300 Thủ thuật
506 Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn cảm giác đầu chi Lần 61.300 Thủ thuật
507 Xoa bóp bấm huyệt điều trị táo bón Lần 61.300 Thủ thuật
508 Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn tiêu hoá Lần 61.300 Thủ thuật
509 Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn cảm giác nông Lần 61.300 Thủ thuật
510 Xoa bóp bấm huyệt điều trị bí đái cơ năng Lần 61.300 Thủ thuật
511 Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống Lần 61.300 Thủ thuật
512 Giác hơi điều trị ngoại cảm phong hàn Lần 31.800 Thủ thuật
513 Giác hơi điều trị ngoại cảm phong nhiệt Lần 31.800 Thủ thuật
514 Giác hơi điều trị các chứng đau Lần 31.800 Thủ thuật
515 Giác hơi điều trị cảm cúm Lần 31.800 Thủ thuật
516 Đặt catheter tĩnh mạch cảnh ngoài Lần 640.000 Thủ thuật
517 Khí dung đường thở ở bệnh nhân nặng Lần 17.600 Thủ thuật
518 Siêu âm tim cấp cứu tại giường Lần 211.000 Thủ thuật
519 Chọc dịch não tủy thắt lưng (thủ thuật) Lần 100.000 Thủ thuật
520 Nong niệu đạo Lần 228.000 Thủ thuật
521 Các phẫu thuật cắt gan khác Lần 7.757.000 Thủ thuật
522 Nắn, bó bột gãy cổ xương đùi, vỡ ổ cối và trật khớp háng Lần 611.000 Thủ thuật
523 Nắn, bó bột gãy 1/3 trên xương đùi Lần 611.000 Thủ thuật
524 Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới xương đùi Lần 611.000 Thủ thuật
525 Nắn, bó bột cột sống Lần 611.000 Thủ thuật
526 Nắn, bó bột trật khớp vai Lần 310.000 Thủ thuật
527 Nắn, bó bột gãy 1/3 trên thân xương cánh tay Lần 320.000 Thủ thuật
528 Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa thân xương cánh tay Lần 320.000 Thủ thuật
529 Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới thân xương cánh tay Lần 320.000 Thủ thuật
530 Nắn, bó bột bong sụn tiếp khớp khuỷu, khớp cổ tay Lần 386.000 Thủ thuật
531 Nắn, bó bột gãy cổ xương cánh tay Lần 320.000 Thủ thuật
532 Nắn, bó bột gãy trên lồi cầu xương cánh tay trẻ em độ III và độ IV Lần 320.000 Thủ thuật
533 Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng tay Lần 320.000 Thủ thuật
534 Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng tay Lần 320.000 Thủ thuật
535 Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng tay Lần 320.000 Thủ thuật
536 Nắn, bó bột gãy một xương cẳng tay Lần 320.000 Thủ thuật
537 Nắn, bó bột gãy xương bàn, ngón tay Lần 225.000 Thủ thuật
538 Nắn, bó bột trật khớp háng Lần 701.000 Thủ thuật
539 Nắn, bó bột gãy lồi cầu xương đùi Lần 611.000 Thủ thuật
540 Nắn, bó bột trật khớp gối Lần 250.000 Thủ thuật
541 Bó bột ống trong gãy xương bánh chè Lần 135.000 Thủ thuật
542 Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng chân Lần 320.000 Thủ thuật
543 Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng chân Lần 320.000 Thủ thuật
544 Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng chân Lần 320.000 Thủ thuật
545 Nắn, bó bột gãy xương chày Lần 225.000 Thủ thuật
546 Nắn, bó bột gãy xương gót Lần 135.000 Thủ thuật
547 Nắn, bó bột gãy xương ngón chân Lần 225.000 Thủ thuật
548 Nắn, bó bột trật khớp cùng đòn Lần 310.000 Thủ thuật
549 Nắn, bó bột gãy xương bàn chân Lần 225.000 Thủ thuật
550 Nắn, bó bột trật khớp xương đòn Lần 386.000 Thủ thuật
551 Nắn, bó bột trật khớp cổ chân Lần 250.000 Thủ thuật
552 Thay băng điều trị vết bỏng từ 10% – 19% diện tích cơ thể ở người lớn Lần 392.000 Thủ thuật
553 Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn Lần 235.000 Thủ thuật
554 Thay băng điều trị vết bỏng từ 10% – 19% diện tích cơ thể ở trẻ em Lần 392.000 Thủ thuật
555 Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở trẻ em Lần 235.000 Thủ thuật
556 Mở khí quản cấp cứu qua tổn thương bỏng Lần 704.000 Thủ thuật
557 Thay băng điều trị vết thương mạn tính Lần 233.000 Thủ thuật
558 Khâu cầm máu gan và dẫn lưu ổ bụng do ung thư gan vỡ Lần 5.038.000 Thủ thuật
559 Đỡ đẻ ngôi ngược (*) Lần 927.000 Thủ thuật
560 Nội xoay thai Lần 1.380.000 Thủ thuật
561 Đỡ đẻ từ sinh đôi trở lên Lần 1.114.000 Thủ thuật
562 Forceps Lần 877.000 Thủ thuật
563 Giác hút Lần 877.000 Thủ thuật
564 Khâu phục hồi rách cổ tử cung, âm đạo Lần 1.525.000 Thủ thuật
565 Lấy khối máu tụ âm đạo, tầng sinh môn Lần 2.147.000 Thủ thuật
566 Đỡ đẻ thường ngôi chỏm Lần 675.000 Thủ thuật
567 Làm thuốc vết khâu tầng sinh môn nhiễm khuẩn Lần 82.100 Thủ thuật
568 Huỷ thai: chọc óc, kẹp sọ, kéo thai Lần 2.363.000 Thủ thuật
569 Nạo sót thai, nạo sót rau sau sẩy, sau đẻ Lần 331.000 Thủ thuật
570 Khâu vòng cổ tử cung Lần 536.000 Thủ thuật
571 Cắt chỉ khâu vòng cổ tử cung Lần 109.000 Thủ thuật
572 Chích áp xe tầng sinh môn Lần 781.000 Thủ thuật
573 Thủ thuật xoắn polip cổ tử cung, âm đạo Lần 370.000 Thủ thuật
574 Điều trị tổn thương cổ tử cung bằng đốt điện, đốt nhiệt, đốt laser, áp lạnh… Lần 146.000 Thủ thuật
575 Lấy dị vật âm đạo Lần 541.000 Thủ thuật
576 Chích áp xe tuyến Bartholin Lần 783.000 Thủ thuật
577 Bóc nang tuyến Bartholin Lần 1.237.000 Thủ thuật
578 Chích rạch màng trinh do ứ máu kinh Lần 753.000 Thủ thuật
579 Sinh thiết cổ tử cung, âm hộ, âm đạo Lần 369.000 Thủ thuật
580 Cắt, đốt sùi mào gà âm hộ; âm đạo; tầng sinh môn Lần 600.000 Thủ thuật
581 Nong buồng tử cung đặt dụng cụ chống dính Lần 562.000 Thủ thuật
582 Hút buồng tử cung do rong kinh, rong huyết Lần 191.000 Thủ thuật
583 Nạo hút thai trứng Lần 716.000 Thủ thuật
584 Dẫn lưu cùng đồ Douglas Lần 798.000 Thủ thuật
585 Chọc dò túi cùng Douglas Lần 271.000 Thủ thuật
586 Chọc dẫn lưu dịch cổ chướng trong ung thư buồng trứng Lần 805.000 Thủ thuật
587 Chích áp xe vú Lần 206.000 Thủ thuật
588 Soi cổ tử cung Lần 58.900 Thủ thuật
589 Bóc nhân xơ vú Lần 947.000 Thủ thuật
590 Chọc dò tủy sống sơ sinh Lần 100.000 Thủ thuật
591 Đặt ống thông dạ dày (hút dịch hoặc nuôi dưỡng) sơ sinh Lần 85.400 Thủ thuật
592 Đặt sonde hậu môn sơ sinh Lần 78.000 Thủ thuật
593 Phá thai bằng thuốc cho tuổi thai đến hết 8 tuần Lần 283.000 Thủ thuật
594 Phá thai bằng thuốc cho tuổi thai từ 13 tuần đến hết tuần 22 Lần 519.000 Thủ thuật
595 Phá thai bằng phương pháp nong và gắp từ tuần thứ 13 đến hết tuần thứ 18 Lần 1.108.000 Thủ thuật
596 Hút thai có kiểm soát bằng nội soi Lần 4.791.000 Thủ thuật
597 Hút thai dưới siêu âm Lần 430.000 Thủ thuật
598 Phá thai từ tuần thứ 6 đến hết 12 tuần bằng phương pháp hút chân không Lần 383.000 Thủ thuật
599 Phá thai bằng thuốc cho tuổi thai đến hết 7 tuần Lần 177.000 Thủ thuật
600 Phá thai đến hết 7 tuần bằng phương pháp hút chân không Lần 358.000 Thủ thuật
601 Cắt chỉ sau phẫu thuật sụp mi Lần 30.000 Thủ thuật
602 Cắt chỉ sau phẫu thuật lác, sụp mi Lần 30.000 Thủ thuật
603 Chích rạch màng nhĩ Lần 58.000 Thủ thuật
604 Bơm hơi vòi nhĩ Lần 111.000 Thủ thuật
605 Lấy dị vật tai (gây mê/ gây tê) Lần 508.000 Thủ thuật
606 Chọc hút dịch vành tai Lần 479.000 Thủ thuật
607 Làm thuốc tai Lần 20.000 Thủ thuật
608 Lấy nút biểu bì ống tai ngoài Lần 60.000 Thủ thuật
609 Nhét bấc mũi trước Lần 107.000 Thủ thuật
610 Cầm máu mũi bằng Merocel Lần 271.000 Thủ thuật
611 Lấy dị vật mũi gây tê/gây mê Lần 187.000 Thủ thuật
612 Nội soi lấy dị vật mũi gây tê/gây mê Lần 660.000 Thủ thuật
613 Nội soi lấy dị vật mũi gây tê/gây mê Lần 187.000 Thủ thuật
614 Phẫu thuật xử trí chảy máu sau cắt Amygdale (gây mê) Lần 2.722.000 Thủ thuật
615 Chích áp xe quanh Amidan Lần 713.000 Thủ thuật
616 Lấy dị vật họng miệng Lần 40.000 Thủ thuật
617 Lấy dị vật hạ họng Lần 40.000 Thủ thuật
618 Đốt họng hạt bằng nhiệt Lần 75.000 Thủ thuật
619 Áp lạnh họng hạt (Nitơ, CO2 lỏng) Lần 126.000 Thủ thuật
620 Áp lạnh Amidan (Nitơ, CO2 lỏng) Lần 180.000 Thủ thuật
621 Bơm thuốc thanh quản Lần 20.000 Thủ thuật
622 Đặt nội khí quản Lần 555.000 Thủ thuật
623 Thay canuyn Lần 241.000 Thủ thuật
624 Khí dung mũi họng Lần 17.600 Thủ thuật
625 Chích áp xe thành sau họng gây tê/gây mê Lần 250.000 Thủ thuật
626 Nội soi thực quản ống cứng lấy dị vật gây tê/gây mê Lần 683.000 Thủ thuật
627 Nội soi thực quản ống mềm lấy dị vật gây tê/gây mê Lần 703.000 Thủ thuật
628 Nội soi thanh quản ống cứng lấy dị vật gây tê/gây mê Lần 683.000 Thủ thuật
629 Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Composite Lần 234.000 Thủ thuật
630 Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Amalgam Lần 234.000 Thủ thuật
631 Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Glasslonomer Cement Lần 234.000 Thủ thuật
632 Phục hồi cổ răng bằng Glasslonomer Cement Lần 324.000 Thủ thuật
633 Phục hồi cổ răng bằng Composite Lần 324.000 Thủ thuật
634 Điều trị răng sữa viêm tủy có hồi phục Lần 316.000 Thủ thuật
635 Cố định tạm thời sơ cứu gãy xương hàm Lần 343.000 Thủ thuật
636 Nắn sai khớp thái dương hàm Lần 100.000 Thủ thuật
637 Nắn sai khớp thái dương hàm đến muộn có gây tê Lần 1.594.000 Thủ thuật
638 Điều trị bằng dòng điện một chiều đều Lần 44.000 Thủ thuật
639 Điều trị bằng các dòng điện xung Lần 40.000 Thủ thuật
640 Điều trị bằng máy kéo giãn cột sống Lần 43.800 Thủ thuật
641 Tập vận động trên bóng Lần 27.300 Thủ thuật
642 Tập các kiểu thở Lần 29.000 Thủ thuật
643 Tập ho có trợ giúp Lần 29.000 Thủ thuật
644 Nội soi mũi hoặc vòm hoặc họng có sinh thiết Lần 500.000 Thủ thuật
645 Nội soi đại tràng tiêm cầm máu Lần 544.000 Thủ thuật
646 Lấy sỏi niệu quản qua nội soi Lần 918.000 Thủ thuật
647 Soi bàng quang, lấy dị vật, sỏi Lần 870.000 Thủ thuật
648 Holter huyết áp Lần 191.000 Thủ thuật
649 Nghiệm pháp phát hiện glocom Lần 97.900 Thủ thuật
650 Đo khúc xạ khách quan (soi bóng đồng tử – Skiascope) Lần 28.400 Thủ thuật
651 Đo khúc xạ máy Lần 8.800 Thủ thuật
652 Đo khúc xạ giác mạc Javal Lần 34.000 Thủ thuật
653 Đo công suất thể thủy tinh nhân tạo tự động bằng siêu âm Lần 55.000 Thủ thuật
654 Đo nhãn áp (Maclakov, Goldmann, Schiotz…) Lần 23.700 Thủ thuật
655 Chọc hút kim nhỏ các khối sưng, khối u dưới da Lần 238.000 Thủ thuật
656 Siêu âm tim cấp cứu tại giường Lần 211.000 Thủ thuật
657 Sốc điện ngoài lồng ngực cấp cứu Lần 430.000 Thủ thuật
658 Chọc hút dịch màng ngoài tim dưới siêu âm Lần 234.000 Thủ thuật
659 Đặt canuyn mũi hầu, miệng hầu Lần 30.000 Thủ thuật
660 Hút đờm qua ống nội khí quản/canuyn mở khí quản bằng ống thông một lần ở người bệnh không thở máy (một lần hút) Lần 10.000 Thủ thuật
661 Hút đờm qua ống nội khí quản/canuyn mở khí quản bằng ống thông một lần ở người bệnh có thở máy (một lần hút) Lần 10.000 Thủ thuật
662 Hút đờm qua ống nội khí quản/canuyn mở khí quản bằng ống thông kín (có thở máy) (một lần hút) Lần 295.000 Thủ thuật
663 Bóp bóng Ambu qua mặt nạ Lần 203.000 Thủ thuật
664 Mở khí quản qua màng nhẫn giáp Lần 704.000 Thủ thuật
665 Mở khí quản qua da một thì cấp cứu ngạt thở Lần 704.000 Thủ thuật
666 Chăm sóc lỗ mở khí quản (một lần) Lần 55.000 Thủ thuật
667 Thay ống nội khí quản Lần 555.000 Thủ thuật
668 Dẫn lưu khí màng phổi áp lực thấp ≤ 8 giờ Lần 183.000 Thủ thuật
669 Mở màng phổi cấp cứu Lần 583.000 Thủ thuật
670 Mở màng phổi tối thiểu bằng troca Lần 583.000 Thủ thuật
671 Dẫn l­ưu màng phổi liên tục ≤ 8 giờ Lần 183.000 Thủ thuật
672 Nội soi khí phế quản cấp cứu Lần 1.443.000 Thủ thuật
673 Nội soi khí phế quản lấy dị vật Lần 3.243.000 Thủ thuật
674 Thông khí nhân tạo không xâm nhập ≤ 8 giờ Lần 533.000 Thủ thuật
675 Thở máy không xâm nhập (thở CPAP, Thở BiPAP) Lần 533.000 Thủ thuật
676 Thông khí nhân tạo không xâm nhập phương thức BiPAP ≤ 8 giờ Lần 533.000 Thủ thuật
677 Thông khí nhân tạo xâm nhập ≤ 8 giờ Lần 533.000 Thủ thuật
678 Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức A/C (VCV) ≤ 8 giờ Lần 533.000 Thủ thuật
679 Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức SIMV ≤ 8 giờ Lần 533.000 Thủ thuật
680 Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức PSV ≤ 8 giờ Lần 533.000 Thủ thuật
681 Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức CPAP [giờ theo thực tế] Lần 533.000 Thủ thuật
682 Đặt ống thông dẫn lưu bàng quang Lần 85.400 Thủ thuật
683 Đặt ống thông dẫn lưu bàng quang trên khớp vệ Lần 360.000 Thủ thuật
684 Thụt giữ Lần 78.000 Thủ thuật
685 Đặt ống thông Blakemore vào thực quản cầm máu Lần 713.000 Thủ thuật
686 Chọc dò ổ bụng cấp cứu Lần 131.000 Thủ thuật
687 Rửa màng bụng cấp cứu Lần 418.000 Thủ thuật
688 Dẫn lư­u ổ bụng trong viêm tuỵ cấp ≤ 8 giờ Lần 658.000 Thủ thuật
689 Hạ thân nhiệt chỉ huy Lần 2.173.000 Thủ thuật
690 Thay băng cho các vết thương hoại tử rộng (một lần) Lần 129.000 Thủ thuật
691 Nghiệm pháp atropin Lần 191.000 Thủ thuật
692 Chọc hút nước tiểu trên xương mu Lần 104.000 Thủ thuật
693 Chọc tháo dịch ổ bụng điều trị Lần 131.000 Thủ thuật
694 Điều trị bệnh da bằng ngâm tắm Lần 84.300 Thủ thuật
695 Dẫn lưu thận qua da dưới hướng dẫn của siêu âm Lần 904.000 Thủ thuật
696 Bơm rửa bàng quang, bơm hóa chất Lần 185.000 Thủ thuật
697 Rạch hoại tử bỏng giải thoát chèn ép Lần 523.000 Thủ thuật
698 Khâu cầm máu, thắt mạch máu để cấp cứu chảy máu trong bỏng sâu Lần 170.000 Thủ thuật
699 Đặt dây truyền dịch ngoại vi điều trị bệnh nhân bỏng Lần 20.000 Thủ thuật
700 Bộc lộ tĩnh mạch ngoại vi để truyền dịch điều trị bệnh nhân bỏng Lần 172.000 Thủ thuật
701 Tắm điều trị bệnh nhân bỏng Lần 313.000 Thủ thuật
702 Khâu vết rách vành tai Lần 172.000 Thủ thuật
703 Nội soi lấy dị vật tai gây mê Lần 150.000 Thủ thuật
704 Nhét bấc mũi sau Lần 107.000 Thủ thuật
705 Cầm máu điểm mạch mũi bằng hóa chất (Bạc Nitrat) Lần 906.000 Thủ thuật
706 Hút rửa mũi, xoang sau mổ Lần 135.000 Thủ thuật
707 Chích áp xe sàn miệng Lần 713.000 Thủ thuật
708 Siêu âm tử cung buồng trứng qua đường âm đạo Lần 211.000 Thủ thuật
709 Dẫn lưu bàng quang bằng chọc trôca Lần 932.000 Thủ thuật
710 Nắn, bó bột giai đoạn trong hội chứng Volkmann Lần 225.000 Thủ thuật
711 Nắn, bó bột gãy xương đòn Lần 386.000 Thủ thuật
712 Nắn, bó bột trật khớp khuỷu Lần 386.000 Thủ thuật
713 Nắn, bó bột gãy Pouteau – Colles Lần 320.000 Thủ thuật
714 Nắn, bó bột gãy mâm chày Lần 320.000 Thủ thuật
715 Nắn, bó bột gãy Dupuptren Lần 320.000 Thủ thuật
716 Nắn, bó bột gãy Monteggia Lần 320.000 Thủ thuật
717 Chích rạch áp xe nhỏ Lần 173.000 Thủ thuật
718 Chích chắp, lẹo, chích áp xe mi, kết mạc Lần 75.600 Thủ thuật
719 Ghi điện tim cấp cứu tại giường Lần 45.900 Thủ thuật
720 Nội soi dạ dày thực quản cấp cứu chẩn đoán và cầm máu Lần 2.191.000 Thủ thuật
721 Chọc dẫn lưu ổ áp xe dưới siêu âm Lần 2.058.000 Thủ thuật
722 Xoa bóp phòng chống loét trong các bệnh thần kinh (một ngày) Lần 87.000 Thủ thuật
723 Rửa bàng quang Lần 185.000 Thủ thuật
724 Siêu âm can thiệp – Đặt ống thông dẫn lưu ổ áp xe Lần 2.058.000 Thủ thuật
725 Hút ổ viêm/ áp xe phần mềm Lần 104.000 Thủ thuật
726 Mai hoa châm Lần 81.800 Thủ thuật
727 Hào châm Lần 81.800 Thủ thuật
728 Mãng châm Lần 81.800 Thủ thuật
729 Nhĩ châm Lần 81.800 Thủ thuật
730 Điện châm Lần 75.800 Thủ thuật
731 Cấy chỉ Lần 174.000 Thủ thuật
732 Ôn châm Lần 81.800 Thủ thuật
733 Chích lể Lần 81.800 Thủ thuật
734 Kéo nắn cột sống cổ Lần 50.500 Thủ thuật
735 Kéo nắn cột sống thắt lưng Lần 50.500 Thủ thuật
736 Điều trị bằng sóng ngắn Lần 40.700 Thủ thuật
737 Kỹ thuật tập tay và bàn tay cho người bệnh liệt nửa người Lần 44.500 Thủ thuật
738 Kỹ thuật tập đứng và đi cho người bệnh liệt nửa người Lần 44.500 Thủ thuật
739 Tập vận động thụ động Lần 44.500 Thủ thuật
740 Tập vận động có trợ giúp Lần 44.500 Thủ thuật
741 Tập vận động có kháng trở Lần 44.500 Thủ thuật
742 Chụp CLVT sọ não có tiêm thuốc cản quang Lần 970.000 Thủ thuật
743 Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực có tiêm thuốc cản quang Lần 970.000 Thủ thuật
744 Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng thường quy (gồm: chụp Cắt lớp vi tính gan-mật, tụy, lách, dạ dày-tá tràng.v.v.) Lần 970.000 Thủ thuật
745 Chụp cắt lớp vi tính bụng-tiểu khung thường quy Lần 970.000 Thủ thuật
746 Chụp cắt lớp vi tính tiểu khung thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính tử cung-buồng trứng, tiền liệt tuyến, các khối u vùng tiểu khung.v.v.) Lần 970.000 Thủ thuật
747 Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu thường quy Lần 970.000 Thủ thuật
748 Nội soi thanh quản ống mềm chẩn đoán Lần 200.000 Thủ thuật
749 Nội soi dạ dày thực quản cấp cứu chảy máu tiêu hóa cao để chẩn đoán và điều trị Lần 2.191.000 Thủ thuật
750 Siêu âm ổ bụng tại giường cấp cứu Lần 49.000 Thủ thuật
751 Siêu âm cấp cứu tại giường bệnh Lần 49.000 Thủ thuật
752 Giường Ngoại khoa loại 4 Hạng III – Khoa Ngoại tổng hợp Lần 133.800 Tiền giường
753 Giường Hồi sức cấp cứu Hạng III – Khoa Hồi sức cấp cứu Lần 245.700 Tiền giường
754 Giường Nội khoa loại 1 Hạng III – Khoa Nội tim mạch Lần 149.800 Tiền giường
755 Giường Nội khoa loại 2 Hạng III – Khoa Nội tim mạch Lần 133.800 Tiền giường
756 Giường Nội khoa loại 3 Hạng III – Khoa Nội tim mạch Lần 112.900 Tiền giường
757 Giường Ngoại khoa loại 2 Hạng III – Khoa Ngoại tổng hợp Lần 180.800 Tiền giường
758 Giường Ngoại khoa loại 3 Hạng III – Khoa Ngoại tổng hợp Lần 159.800 Tiền giường
759 Anti-HIV ( nhanh) Lần 51.700 Xét nghiệm
760 Anti HBsAg (nhanh) Lần 51.700 Xét nghiệm
761 Anti-HCV (nhanh) Lần 51.700 Xét nghiệm
762 Test Giang Mai Lần 42.000 Xét nghiệm
763 Soi tươi tìm trứng KST (đường ruột, ngoài đường ruột) Lần 30.000 Xét nghiệm
764 AFB trực tiếp nhuộm Ziehl-Neelsen Lần 65.500 Xét nghiệm
765 Điện giải đồ (Na, K, Cl) [Máu] Lần 28.600 Xét nghiệm
766 Tìm ký sinh trùng sốt rét trong máu (bằng phương pháp thủ công) Lần 35.800 Xét nghiệm
767 Xét nghiệm đờm tìm BK Lần 25.000 Xét nghiệm
768 Xét nghiệm phản ứng CRP Lần 30.000 Xét nghiệm
769 Máu lắng (bằng phương pháp thủ công) Lần 22.400 Xét nghiệm
770 Xác định tế bào/trụ hay các tinh thể khác Lần 3.000 Xét nghiệm
771 Anti-HCV (nhanh) Lần 51.700 Xét nghiệm
772 Anti-HIV (nhanh) Lần 51.700 Xét nghiệm
773 ASLO Lần 40.200 Xét nghiệm
774 HBsAg (nhanh) Lần 51.700 Xét nghiệm
775 Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm tổng trở) Lần 39.200 Xét nghiệm
776 Định tính chất độc bằng test nhanh – một lần Lần 105.000 Xét nghiệm
777 Xác định nhanh INR/PT/ Quick % tại chỗ bằng máy cầm tay Lần 39.200 Xét nghiệm
778 Xét nghiệm tế bào trong nước dịch chẩn đoán tế bào học (não tủy, màng tim, màng phổi, màng bụng, dịch khớp, rửa phế quản…) bằng phương pháp thủ công Lần 55.100 Xét nghiệm
779 Xét nghiệm các loại dịch, nhuộm và chẩn đoán tế bào học Lần 147.000 Xét nghiệm
780 Định nhóm máu tại giường bệnh trước truyền máu Lần 22.400 Xét nghiệm
781 Vibrio cholerae soi tươi Lần 65.500 Xét nghiệm
782 Treponema pallidum soi tươi Lần 65.500 Xét nghiệm
783 HBsAb test nhanh Lần 57.500 Xét nghiệm
784 HBcAb test nhanh Lần 57.500 Xét nghiệm
785 Đơn bào đường ruột soi tươi Lần 40.200 Xét nghiệm
786 Đơn bào đường ruột nhuộm soi Lần 40.200 Xét nghiệm
787 Trứng giun, sán soi tươi Lần 40.200 Xét nghiệm
788 Trứng giun soi tập trung Lần 40.200 Xét nghiệm
789 Fasciola (Sán lá gan lớn) Ab miễn dịch bán tự động Lần 172.000 Xét nghiệm
790 Filaria (Giun chỉ) ấu trùng trong máu nhuộm soi Lần 40.200 Xét nghiệm
791 Demodex nhuộm soi Lần 40.200 Xét nghiệm
792 Phthirus pubis (Rận mu) nhuộm soi Lần 40.200 Xét nghiệm
793 Sarcoptes scabies hominis (Ghẻ) nhuộm soi Lần 40.200 Xét nghiệm
794 Cysticercus cellulosae (Sán lợn) ấu trùng soi mảnh sinh thiết Lần 40.200 Xét nghiệm
795 Taenia (Sán dây) soi tươi định danh Lần 40.200 Xét nghiệm
796 Toxocara (Giun đũa chó, mèo) soi mảnh sinh thiết Lần 40.200 Xét nghiệm
797 Trichinella spiralis (Giun xoắn) soi mảnh sinh thiết Lần 40.200 Xét nghiệm
798 Trichomonas vaginalis nhuộm soi Lần 40.200 Xét nghiệm
799 Vi nấm nhuộm soi Lần 40.200 Xét nghiệm
800 Virus PCR Lần 287.000 Xét nghiệm
801 Plasmodium (Ký sinh trùng sốt rét) nhuộm soi định lượng Lần 31.000 Xét nghiệm
802 Pneumocystis jirovecii nhuộm soi Lần 40.200 Xét nghiệm
803 Định lượng CRP hs (C-Reactive Protein high sesitivity) [Máu] Lần 53.000 Xét nghiệm
804 CRP định lượng Lần 53.000 Xét nghiệm
805 Virus PCR Lần 720.000 Xét nghiệm
806 Tổng phân tích nước tiểu (Bằng máy tự động) Lần 37.100 Xét nghiệm
807 Opiate định tính (Định tính Morphin) Lần 42.400 Xét nghiệm
808 Truyền máu Bịch 603.000 Yêu cầu khác
809 Luyện tập dưỡng sinh Lần 20.000 Yêu cầu khác
810 Điều trị bằng tia hồng ngoại Lần 41.100 Yêu cầu khác
811 Chụp CLVT sọ não không tiêm thuốc cản quang Lần 536.000 Yêu cầu khác